Đang tải...
Mã trường BKA · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
68 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E10 | 29,54 | A00 | Chưa có |
| 2 | Khoa học Máy tínhIT1 | 29,27 | A00 | Chưa có |
| 3 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)IT-E15 | 29,01 | A00 | Chưa có |
| 4 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2 | 28,98 | A00 | Chưa có |
| 5 | Kỹ thuật Máy tínhIT2 | 28,91 | A00 | Chưa có |
| 6 | Công nghệ thông tin ICTIT-E7 | 28,75 | A00 | Chưa có |
| 7 | Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E8 | 28,75 | A00 | Chưa có |
| 8 | Kỹ thuật Vi điện tử và công nghệ nanoMS2 | 28,64 | A00 | Chưa có |
| 9 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngET1 | 28,57 | A00 | Chưa có |
| 10 | Kỹ thuật Cơ điện tửME1 | 28,47 | A00 | Chưa có |
| 11 | Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9 | 28,4 | A00 | Chưa có |
| 12 | Kỹ thuật ĐiệnEE1 | 28,24 | A00 | Chưa có |
| 13 | Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thôngET-E4 | 28,13 | A00 | Chưa có |
| 14 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)EE-EP | 28,13 | A00 | Chưa có |
| 15 | Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới)MI-E22 | 27,97 | A00 | Chưa có |
| 16 | Toán-TinMI1 | 27,97 | A00 | Chưa có |
| 17 | Chương trình tiên tiến Cơ điện tửME-E1 | 27,83 | A00 | Chưa có |
| 18 | Hệ thống thông tin quản lýMI2 | 27,83 | A00 | Chưa có |
| 19 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)IT-EP | 27,74 | A00 | Chưa có |
| 20 | Công nghệ thông tin Việt-NhậtIT-E6 | 27,74 | A00 | Chưa có |
| 21 | Kỹ thuật Cơ khíME2 | 27,57 | A00 | Chưa có |
| 22 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)ET-E16 | 27,48 | A00 | Chưa có |
| 23 | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức)ET-LUH | 27,45 | A00 | Chưa có |
| 24 | Kỹ thuật Hàng khôngTE3 | 27,36 | A00 | Chưa có |
| 25 | Kỹ thuật Ô tôTE1 | 27,34 | A00 | Chưa có |
| 26 | Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức)ME-LUH | 27,33 | A00 | Chưa có |
| 27 | Chương trình tiên tiến Hệ thống điện và năng lượng tái tạoEE-E18 | 27,29 | A00 | Chưa có |
| 28 | Kỹ thuật Y sinhET2 | 27,15 | A00 | Chưa có |
| 29 | Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2 | 27,08 | A00 | Chưa có |
| 30 | Vật lý kỹ thuậtPH1 | 27,03 | A00 | Chưa có |
| 31 | Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUT | 26,97 | A00 | Chưa có |
| 32 | Kỹ thuật NhiệtHE1 | 26,85 | A00 | Chưa có |
| 33 | Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinhET-E5 | 26,74 | A00 | Chưa có |
| 34 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)TE-EP | 26,74 | A00 | Chưa có |
| 35 | Kỹ thuật Vật liệuMS1 | 26,63 | A00 | Chưa có |
| 36 | Kỹ thuật hạt nhânPH2 | 26,54 | A00 | Chưa có |
| 37 | Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc)ME-GU | 26,52 | A00 | Chưa có |
| 38 | Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tôTE-E2 | 26,38 | A00 | Chưa có |
| 39 | Công nghệ vật liệu Polime và CompozitMS3 | 26,31 | A00 | Chưa có |
| 40 | Vật lý y khoaPH3 | 26,26 | A00 | Chưa có |
| 41 | Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệuMS-E3 | 25,69 | A00 | Chưa có |
| 42 | Tiếng Trung Khoa học và Công nghệFL3 | 25,5 | D01 | Chưa có |
| 43 | Kỹ thuật Hóa họcCH1 | 25,5 | A00 | Chưa có |
| 44 | Kỹ thuật inMS5 | 25,45 | A00 | Chưa có |
| 45 | Quản lý công nghiệpEM2 | 25,07 | D01 | Chưa có |
| 46 | Hóa họcCH2 | 24,94 | A00 | Chưa có |
| 47 | Chương trình tiên tiến Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14 | 24,56 | D01 | Chưa có |
| 48 | Kỹ thuật Sinh họcBF1 | 24,56 | A00 | Chưa có |
| 49 | Quản lý năng lượngEM1 | 24,56 | D01 | Chưa có |
| 50 | Tài chính - Ngân hàngEM5 | 24,48 | D01 | Chưa có |
| 51 | Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)TROY-IT | 24,44 | D01 | Chưa có |
| 52 | Kỹ thuật Thực phẩmBF2 | 24,4 | A00 | Chưa có |
| 53 | Quản trị kinh doanhEM3 | 24,12 | D01 | Chưa có |
| 54 | Công nghệ giáo dụcED2 | 23,75 | D01 | Chưa có |
| 55 | Kỹ thuật Môi trườngEV1 | 23,72 | A00 | Chưa có |
| 56 | Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanhEM-E13 | 23,38 | D01 | Chưa có |
| 57 | Kỹ thuật DệtTX1 | 23,36 | A00 | Chưa có |
| 58 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)ED5 | 23,25 | D01 | Chưa có |
| 59 | Quản lý giáo dụcED3 | 23,2 | D01 | Chưa có |
| 60 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1 | 23 | D01 | Chưa có |
| 61 | Tiếng Hàn KHvàCN (mới)FL4 | 22,98 | D01 | Chưa có |
| 62 | Quản lý Tài nguyên và Môi trườngEV2 | 22,63 | A00 | Chưa có |
| 63 | Hóa học Mỹ phẩm (mới)CH-E20 | 22,56 | A00 | Chưa có |
| 64 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2 | 20,75 | D01 | Chưa có |
| 65 | Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11 | 20,69 | A00 | Chưa có |
| 66 | Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12 | 20,3 | A00 | Chưa có |
| 67 | Kỹ thuật sinh học chương trình Tiên tiếnBF-E19 | 20,06 | A00 | Chưa có |
| 68 | Kế toán (mới)EM-E17 | 20,06 | D01 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.