Đang tải...
Mã trường BVH · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
44 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216 | 26,91 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 2 | Khoa học máy tính7480101 | 26 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 3 | Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM | 25,64 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 4 | An toàn thông tin7480202 | 25,22 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 5 | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | 25,18 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 6 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 25 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 24,87 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 24,54 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 9 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)7520207AT | 24,47 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 10 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LG | 24,44 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 11 | Hệ thống thông tin8480104 TN | 24,4 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 12 | Khoa học máy tính8480101TN | 24,25 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 13 | Kỹ thuật điện tử8520203 TN | 24 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 14 | An toàn thông tin8480202 TN | 23,75 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 15 | Kỹ thuật viễn thông8520208 TN | 23,72 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 16 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | 23,7 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 17 | Thương mại điện tử7340122 | 23,56 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 18 | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)7340205LK | 23,5 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 19 | Công nghệ tài chính7340205 | 23,23 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 20 | An toàn thông tin CLC7480202CL | 23,2 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 21 | UAV và Robot di động tự hành7520216UR | 23,14 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 22 | Công nghệ thông tin7480201 | 23 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 23 | Thiết kế đồ họa game7329001CA | 22,9 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 24 | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)7329001LK | 22,75 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 25 | Công nghệ đa phương tiện7329001 | 22,75 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 26 | Marketing7340115 | 22,75 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 27 | Kế toán7340301 | 22,47 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 28 | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc7320104LK | 22,4 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 29 | Quan hệ công chúng7340115QH | 22,26 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 30 | Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số7340101DM | 22,25 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 31 | Truyền thông đa phương tiện CLC7320104CL | 22,23 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 32 | Thiết kế và phát triển Game7329001GM | 22,11 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 33 | Báo chí7320101 | 22 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 34 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 21,93 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 35 | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)7329001VH | 21,52 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 36 | Marketing CLC7340115CL | 21,44 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 37 | Công nghệ thông tin (Kỹ sư Việt - Nhật)7480201VJ | 21,22 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 38 | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ7520207HK | 21,17 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 39 | Công nghệ thông tin CLC7480201CL | 21 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 40 | Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)7480201LK | 21 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 41 | Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT | 20,54 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 42 | Kế toán CLC (chuẩn quốc tế ACCA)7340301CL | 20,5 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 43 | Tài chính ngân hàng Phân hiệu tại Đắk Lắk7340201DL | 20,25 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 44 | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)7480201UD | 20,21 | A00A01X06X26 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.