Đang tải...
Mã trường BVS · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
19 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 24 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 2 | Hệ thống thông tin8480104 TN | 23,5 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 3 | An toàn thông tin7480202 | 23,2 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 4 | Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301_VM | 22,75 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 5 | Công nghệ đa phương tiện7329001 | 20 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 6 | An toàn thông tin CLC7480202CL | 20 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 19,05 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 8 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216 | 18,5 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 9 | Công nghệ tài chính7340205 | 17 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 10 | Công nghệ thông tin7480201 | 17 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 11 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 17 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 12 | Marketing7340115 | 16,75 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 13 | Công nghệ Internet vạn vật7520208 | 16,6 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 14 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | 16,6 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 15 | Marketing CLC7340115CL | 16,6 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 16 | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | 16,6 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 17 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 16,6 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 18 | Công nghệ thông tin CLC7480201CL | 16,6 | A00A01X06X26 | Chưa có |
| 19 | Kế toán7340301 | 16,5 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.