Đang tải...
Mã trường DCT · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
44 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | 23 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 22,5 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 3 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 22,5 | A01D01D09D14 | Chưa có |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 22,5 | A01D01D09D14 | Chưa có |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 22 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 6 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 22 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 22 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 21,75 | C00C03D01D15 | Chưa có |
| 9 | Luật kinh tế7380107 | 21,75 | C00C03D01X01 | Chưa có |
| 10 | Marketing7340115 | 21,75 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 11 | Du lịch7810101 | 21,75 | C00C03D01D15 | Chưa có |
| 12 | Thương mại điện tử7340122 | 21,75 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 13 | Quản trị khách sạn7810201 | 21,5 | C00C03D01D15 | Chưa có |
| 14 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 21,5 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 15 | Ngành Luật7380101 | 21,25 | C00C03D01X01 | Chưa có |
| 16 | Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)7520115 | 21,25 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 17 | Kế toán7340301 | 21 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 18 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 21 | C00C03D01D15 | Chưa có |
| 19 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 21 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 20 | Quản lý công nghiệp7510601 | 20,5 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 21 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 20,5 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 22 | Công nghệ chế tạo máy7510202 | 20,5 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 23 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 20,5 | A00C01D01X26 | Chưa có |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 20,25 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc LKĐT ĐH Văn hóa Bắc KinhBL7220204 | 20 | A01D01D09D14 | Chưa có |
| 26 | Công nghệ thông tin7480201 | 20 | A00C01D01X26 | Chưa có |
| 27 | An toàn thông tin7480202 | 19,5 | A00C01D01X26 | Chưa có |
| 28 | Khoa học chế biến món ăn7819010 | 19,5 | A01B00C02D07 | Chưa có |
| 29 | Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài LoanCU7220204 | 19,5 | A00A01B00B08C00C01C02C03D01D07D09D14D15X01X26 | Chưa có |
| 30 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực7819009 | 19,5 | A01B00C02D07 | Chưa có |
| 31 | Công nghệ tài chính7340205 | 19,5 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 32 | Công nghệ sinh học7420201 | 19,5 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 33 | Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | 19 | A00C01D01X26 | Chưa có |
| 34 | Quản trị kinh doanh thực phẩm7340129 | 19 | B00C02D01D07 | Chưa có |
| 35 | Công nghệ vật liệu7510402 | 19 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | 18,5 | A00A01B00D07 | Chưa có |
| 37 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | 18 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 38 | Công nghệ may7540204 | 18 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 39 | Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123 | 18 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 40 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 18 | A00A01B00D07 | Chưa có |
| 41 | Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).LK7340101 | 16 | A00A01B00B08C00C01C02C03D01D07D09D14D15X01X26 | Chưa có |
| 42 | Công nghệ chế biến thủy sản7540105 | 16 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 43 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).LK7220204 | 16 | A01D01D09D14 | Chưa có |
| 44 | Kinh doanh quốc tế_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài LoanCU7340120 | 16 | A00A01B00B08C00C01C02C03D01D07D09D14D15X01X26 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.