Đang tải...
Mã trường DDL · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
38 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | 24,6 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 24,25 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 24,15 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201 | 23,5 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 5 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 23,25 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 23,25 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 7 | Điện tử - viễn thông7510302 | 23,15 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 8 | Thương mại điện tử7340122 | 22,75 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 9 | Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)7520115 | 22,75 | A00A01A02B00D01D07 | Chưa có |
| 10 | Marketing7340115 | 22 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 11 | Kỹ thuật máy tính7480106 | 22 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407 | 21,75 | A00A01A02B00D01D07 | Chưa có |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403 | 21,5 | A00A01A02B00D01D07 | Chưa có |
| 14 | Kế toán7340301 | 21,5 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 15 | Quản lý công nghiệp7510601 | 21,5 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 16 | Kỹ thuật Robot7520107 | 21,5 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 17 | Công nghệ thông tin7480201 | 21,35 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 18 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 21,25 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 19 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 21,25 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102 | 21,25 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 21 | Công nghệ vật liệu7510402 | 21,25 | A00A01A02B00D01D07 | Chưa có |
| 22 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 21 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 23 | Kiểm toán7340302 | 21 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 24 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 21 | D01D09D10D14D66D84X25X78 | Chưa có |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 20,75 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 26 | Quản trị khách sạn7810201 | 20,75 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 27 | Luật kinh tế7380107 | 20,5 | C00D01D09D10D14D66D84X25X78 | Chưa có |
| 28 | Công nghệ tài chính7340205 | 20,25 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 29 | Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | 20,25 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 30 | Kỹ thuật công nghiệp7520117 | 20 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 31 | Quản lý năng lượng7510602 | 19,75 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 32 | Toán tin7460117 | 19 | A00A01D01D07X02X56 | Chưa có |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | 18,25 | A00A01A02B00D01D07 | Chưa có |
| 34 | Quản lý xây dựng7580302 | 18 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 35 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118 | 17,5 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 36 | Vật lý kỹ thuật7520401 | 16,5 | A00A01C01D01D07X06 | Chưa có |
| 37 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 16 | A00A01D01D07 | Chưa có |
| 38 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | 16 | A00A01D01D07 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.