Đang tải...
Mã trường DHS · Huế
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
22 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử7140218 | 25,86 | C00D14X70 | Chưa có |
| 2 | Sư phạm Ngữ văn7140217 | 25,73 | C00C03D14X70 | Chưa có |
| 3 | Sư phạm Toán học7140209 | 25,65 | A00A01 | Chưa có |
| 4 | Sư phạm Vật lý7140211 | 25,4 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 5 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 25,1 | C03C04D01 | Chưa có |
| 6 | Sư phạm Địa lý7140219 | 24,94 | C00C04D15X74 | Chưa có |
| 7 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 24,88 | C00D14X70 | Chưa có |
| 8 | Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | 24,43 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| 9 | Sư phạm Âm nhạc7140221 | 24,21 | N00N01 | Chưa có |
| 10 | Giáo dục Mầm non7140201 | 24,12 | M01M09 | Chưa có |
| 11 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 24,11 | C00C20D01X01X70X74 | Chưa có |
| 12 | Sư phạm Hóa học7140212 | 24,06 | A00B00D07 | Chưa có |
| 13 | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | 23 | A00C01D01X02 | Chưa có |
| 14 | Sư phạm Sinh học7140213 | 22,5 | A02B00B03B08 | Chưa có |
| 15 | Giáo dục Công dân7140204 | 22 | X01X70X74X78 | Chưa có |
| 16 | Giáo dục Chính trị7140205 | 22 | X01X70X74X78 | Chưa có |
| 17 | Vật lý kỹ thuật7520401 | 21,75 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 18 | Hệ thống thông tin7480104 | 21,27 | C01C02D01X02 | Chưa có |
| 19 | Giáo dục Pháp luật7140248 | 21 | X01X70X74X78 | Chưa có |
| 20 | Kỹ thuật công nghiệp7520117V | 20,5 | A00A01D29X06X07 | Chưa có |
| 21 | Sư phạm công nghệ7140246 | 20,5 | A00A01X06X07 | Chưa có |
| 22 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208 | 20,5 | X01X70X74X78 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.