Đang tải...
Mã trường DHY · Huế
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
11 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa7720101 | 26 | B00B08D07 | Chưa có |
| 2 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 25,25 | B00B08D07 | Chưa có |
| 3 | Y học cổ truyền7720115 | 22,5 | B00B08D07 | Chưa có |
| 4 | Dược học7720201 | 21,85 | A00B00D07 | Chưa có |
| 5 | Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | 20,75 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 6 | Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 20 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 7 | Điều dưỡng7720301 | 19,1 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 8 | Dinh dưỡng7720401 | 18 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 9 | Hộ sinh7720302 | 18 | A00B00B08D07 | Chưa có |
| 10 | Y học dự phòng7720110 | 18 | B00B08D07 | Chưa có |
| 11 | Y tế công cộng7720701 | 17 | A00B00B08D07 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.