Đang tải...
Mã trường DSK · Đà Nẵng
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
25 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | 23,91 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| 2 | Công nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)7510205A | 23,27 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 22,78 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| 4 | Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh)7510302A | 22,75 | A00A01C01X06X07 | Chưa có |
| 5 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp chuyên ngành Công nghệ thông tin7140214 | 22,68 | A00A01C01X06X10X26 | 18 triệu/năm |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7510301A | 22,59 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| 7 | Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử7510301B | 22,55 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 22,25 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201 | 22,11 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 22,05 | A00A01B00C02D01D07 | Chưa có |
| 11 | Điện tử - viễn thông7510302 | 21,93 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206 | 21,75 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| 13 | Công nghệ kỳ thuật cơ khi (hệ Chát lượng cao tiếng Anh)7510201A | 21,63 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum7510303KT | 20,85 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| 15 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210 | 20,41 | A00A01C01C04D01X02 | Chưa có |
| 16 | Công nghệ vật liệu (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7510402A | 20,36 | A00A01B00C02D01D07 | Chưa có |
| 17 | Kỹ thuật thực phẩm7540102 | 20,09 | A00A01B00C02D01D07 | Chưa có |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp7510103 | 20,06 | A00A01C01C04D01X02 | Chưa có |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật ô tô đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum7510205KT | 19,9 | A00A01C01D01X06X07 | Chưa có |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật giao thông chuyên ngành Xây dựng cầu đường7510104 | 19,78 | A00A01C01C04D01X02 | Chưa có |
| 21 | Công nghệ vật liệu7510402 | 19,75 | A00A01B00C02D01D07 | Chưa có |
| 22 | Công nghệ thông tin7480201 | 19,25 | A00A01C01X06X10X26 | Chưa có |
| 23 | Kỹ thuật thực phẩm, chuyên ngành Kỹ thuật Sinh học thực phẩm7540102A | 18,83 | A00A01B00C02D01D07 | Chưa có |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | 18,8 | A00A01B00C02D01D07 | Chưa có |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101 | 18,17 | A00A01D01V00V01V02 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.