Đang tải...
Mã trường DTA · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
85 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt - Nhật)ICT-VJ | 27 | A00A01A02C01D01D06D23D28X02X06X46X53 | Chưa có |
| 2 | TOÁN ỨNG DỤNG TRONG KINH TẾ VÀ LOGISTICSMAT02 | 27 | A00A01C01D01D04X26 | Chưa có |
| 3 | TOÁN TIN ỨNG DỤNGMAT01 | 27 | A00A01C01D01D07X06 | Chưa có |
| 4 | Luật kinh doanhFOL2 | 26 | A00A01C00C01C02C03C04D01D07D11D12D13D14D15D42D43D45D53D55D63D65X01X02X25X70X78 | Chưa có |
| 5 | KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BÁN DẪN (CTĐT TÀI NĂNG THEO ĐỀ ÁN CỦA CHÍNH PHỦ)MSE-TN | 25 | A00A01A02C01D07 | Chưa có |
| 6 | Khoa học máy tínhICT-TN | 25 | A00A01D07X06X07X10 | Chưa có |
| 7 | Luật thương mại quốc tếFOL5 | 25 | A00A01C00C01C02C03C04D01D07D11D12D13D14D15D42D43D45D53D55D63D65X01X02X25X70X78 | Chưa có |
| 8 | Luật quốc tếFOL4 | 25 | A00A01C00C01C02C03C04D01D07D11D12D13D14D15D42D43D45D53D55D63D65X01X02X25X70X78 | Chưa có |
| 9 | Công nghệ vật liệuMSE-AI | 24 | A00A01A02A03A04A05A06A11B00C01C02C05D01D07D08X06X07X09 | Chưa có |
| 10 | Y khoaMED1 | 23 | A00B00B03B08C02D07 | Chưa có |
| 11 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo song ngữ Việt - AnhEEE-AI | 22 | A00A01C01D07X06X26 | Chưa có |
| 12 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE1 | 22 | A00A01C01D07X06X26 | Chưa có |
| 13 | Răng - Hàm - MặtDEN1 | 22 | A00B00B03B08C02D07 | Chưa có |
| 14 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch, Hệ thông nhúng và IoT)EEE3 | 21 | A00A01D07D08X06X26 | Chưa có |
| 15 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông, CN thiết kế vi mạch bán dẫnEEE4 | 21 | A00A01D07D08X06X26 | Chưa có |
| 16 | Công nghệ vật liệuMSE1 | 20 | A00A01A02A03A04A05A06A11B00C01C02C05D01D07D08X06X07X09 | Chưa có |
| 17 | Kỹ thuật y sinhEEE2 | 20 | A00A01D07D08X09X10 | Chưa có |
| 18 | Dược họcPHA1 | 20 | A00A02B00B08D07X10 | Chưa có |
| 19 | LUẬT HÌNH SỰ VÀ TỐ TỤNG HÌNH SỰFOL6 | 20 | A00A01C00C01C02C03C04D01D07D11D12D13D14D15D42D43D45D53D55D63D65X01X02X25X70X78 | Chưa có |
| 20 | LuậtFOL3 | 20 | A00A01C00C01C02C03C04D01D07D11D12D13D14D15D42D43D45D53D55D63D65X01X02X25X70X78 | Chưa có |
| 21 | Luật kinh tếFOL1 | 20 | A00A01C00C01C02C03C04D01D07D11D12D13D14D15D42D43D45D53D55D63D65X01X02X25X70X78 | Chưa có |
| 22 | Chip bán dẫn và công nghệ đóng góiMSE-IC | 20 | A00A01A02A03A04A05A06A11B00C01C02C05D01D07D08X06X07X09 | Chưa có |
| 23 | Khoa học máy tínhICT3 | 20 | A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26 | Chưa có |
| 24 | Kỹ thuật cơ điện tửMEM1 | 20 | A00A01A02A03A04A10C01X05X06X07X10X14X15X26X27X54X56 | Chưa có |
| 25 | Trí tuệ nhân tạoICT5 | 20 | A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26 | Chưa có |
| 26 | Y học cổ truyềnFTME | 20 | A00A05A06B00B01B02B03B08C02D07 | Chưa có |
| 27 | Công nghệ thông tinICT1 | 20 | A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26 | Chưa có |
| 28 | An toàn thông tinICT4 | 19 | A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26 | Chưa có |
| 29 | KỸ THUẬT CƠ KHÍ (THIẾT KẾ CƠ KHÍ THÔNG MINH)MEM2-IMD | 19 | A00A01A02A03A04A10C01X05X06X07X15X27X54X56 | Chưa có |
| 30 | Kỹ thuật hóa họcCHE1 | 19 | A00A01A05A06A11B00C02D07X09X10X11 | Chưa có |
| 31 | Kỹ thuật phần mềm Một số môn chuyên ngành học bằng tiếng AnhICT2 | 19 | A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26 | Chưa có |
| 32 | Kỹ thuật phục hổi chức năngRET1 | 19 | A00B00B03B08D07X10 | Chưa có |
| 33 | Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1 | 19 | A00B00B03B08D07X10 | Chưa có |
| 34 | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng một số môn chuyên ngành học bằng tiếng AnhFBE7 | 19 | A01A05A07B08C03D01D07D08D09D10D11D12X17X21X25X26X27X28 | Chưa có |
| 35 | Logistics sốFIDT4 | 19 | A00A01A02A03A04A05A06A07B08C01C02C03C04D01D04D06D07D08D09D10D11D12D84X01X05X09X17X21X25X26X27 | Chưa có |
| 36 | VẬT LÝ THIÊN VĂN VÀ KHOA HỌC DỮ LIỆU KHÔNG GIANPAS1 | 19 | A00A01A02A03A04A10X05X06 | Chưa có |
| 37 | Truyền thông đa phương tiện)FIDT6 | 19 | A08A09C00C01C03C04D01D04D06D11D14D66D84X02X17X21X22X25X26X70X74X75X78X79 | Chưa có |
| 38 | Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1 | 19 | A01D01D04D09D30D84X25 | Chưa có |
| 39 | Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS1 | 19 | A00A02B00B03B08C02D07D08X10X14 | Chưa có |
| 40 | AN NINH MẠNG **ICT8 | 19 | A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26 | Chưa có |
| 41 | CÔNG NGHỆ PIN XE ĐIỆNCHE2 | 19 | A00A01A05A06A11B00C02D07X09X10X11 | Chưa có |
| 42 | Công nghệ sinh họcBIO1 | 19 | A00A02B00B03B08D07D08X14X15 | Chưa có |
| 43 | Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)MEM1-IMS | 19 | A00A01A02A03A04A10C01X05X06X07X10X14X15X26X27X54X56 | Chưa có |
| 44 | Kỹ thuật cơ khíMEM2 | 19 | A00A01A02A03A04A10C01X05X06X07X15X27X54X56 | Chưa có |
| 45 | Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1 | 18,5 | A01AH1D01D09D10D84DD2DH1DH5X25 | Chưa có |
| 46 | Ngôn ngữ AnhFLE1 | 18,5 | A01D01D09D10D11D84X25X26 | Chưa có |
| 47 | Du lịchFTS4 | 18 | C00C03D01D14D15D66X78X79 | Chưa có |
| 48 | Ngôn ngữ PhápFLF1 | 18 | A01C01C03C04D01D03D08D09D10D20D84X25X26X27X37 | Chưa có |
| 49 | Quản trị nhân lựcFBE4 | 18 | A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | Chưa có |
| 50 | Quản lý bệnh việnHM1 | 18 | A00A01A02B00B03B08D01D07D08X10X14X79 | Chưa có |
| 51 | QUAN HỆ CÔNG CHÚNGFIDT10 | 18 | A08A09C00C01C03C04D01D04D06D11D14D66D84X02X17X21X22X25X26X70X74X75X78X79 | Chưa có |
| 52 | QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG VÀ DỊCH VỤ ĂN UỐNGFTS7 | 18 | A00A01C03D01D07D09D10D11D14D84X25X26 | Chưa có |
| 53 | QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNHFTS5 | 18 | A00C03C04D01D09D10D84X25X79 | Chưa có |
| 54 | Quản trị khách sạnFTS2 | 18 | A00A01C03D01D07D09D10D11D14D84X25X26 | Chưa có |
| 55 | Quản trị kinh doanhFBE1 | 18 | A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09C01C02C03C04D01D07D09D10X01X05X09X17X21X25 | Chưa có |
| 56 | Đông phương họcFOS1 | 18 | A01A07A08C00C03C19D01D09D10D14D15D66D84X17X25X70X78 | Chưa có |
| 57 | Tài chính - ngân hàngFBE3 | 18 | A00A01A03A04A05A06B00B01B02B04C04D01D07D10X01X09X13X25X26 | Chưa có |
| 58 | Thương mại điện tửFIDT3 | 18 | A00A01A02A03A04A05A06A07B08C01C02C03C04D01D04D06D07D08D09D10D11D12D84X01X05X09X17X21X25X26X27 | Chưa có |
| 59 | Điều dưỡngNUR1 | 18 | A00A02B00B03B04B08D07D08X10X11X13X14X15 | Chưa có |
| 60 | Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE3 | 18 | A00A01A04C01C02D07X06X26 | Chưa có |
| 61 | Công nghệ MarketingFIDT5 | 18 | A00A01A02A03A04A05A06A07B08C01C02C03C04D01D04D06D07D08D09D10D11D12D84X01X05X09X17X21X25X26X27 | Chưa có |
| 62 | Công nghệ tài chínhFIDT7 | 18 | A00A01A02A03A04A05A06A07C01C02D01D04D06D07D08D09D10D11D12D84X01X25X26X27 | Chưa có |
| 63 | CÔNG NGHỆ MỸ PHẨMBIO2 | 18 | A00A02B00B03B08D07D08X14X15 | Chưa có |
| 64 | VIỆT NAM HỌCFOS2 | 18 | A01A07A08C00C03C19D01D09D10D14D15D66D84X17X25X70X78 | Chưa có |
| 65 | KINH TẾ QUỐC TẾ (PHÂN TÍCH DỮ LIỆU KINH TẾ - KINH DOANH)FIDT9 | 18 | A00A01B08D01D07D08D09D10D11D12D13D14D15D66D84X25X26X27X28X78X79 | Chưa có |
| 66 | Hộ sinhMIW | 18 | A00A02B00B03B04B08D07D08X10X11X13X14X15 | Chưa có |
| 67 | Kỹ thuật ô tôVEE2 | 18 | A00A01A04C01C02D07X06X27 | Chưa có |
| 68 | Kinh doanh sốFIDT2 | 18 | A00A01A02A03A04A05A06A07B08C01C02C03C04D01D04D06D07D08D09D10D11D12D84X01X05X09X17X21X25X26X27 | Chưa có |
| 69 | KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯFBE10 | 18 | A00A01A02A03A04A05A06A07B08C01C02C03C04D01D07D08D09D10D11D12X01X05X09X17X21X25X26 | Chưa có |
| 70 | Kinh tế sốFIDT1 | 18 | A00A01A02A03A04A05A06A07B08C01C02C03C04D01D04D06D07D08D09D10D11D12D84X01X05X09X17X21X25X26X27 | Chưa có |
| 71 | KINH DOANH THƯƠNG MẠIFBE12 | 18 | A00A01A02A03A04A05A06A07B08C01C02C03C04D01D07D08D09D10D11D12X01X05X09X17X21X25X26 | Chưa có |
| 72 | Kỹ thuật ô tôVEE1 | 18 | A00A01A04C01C02D07X06X07 | Chưa có |
| 73 | Khoa học y sinhBMS | 18 | A00A02B00B03B08C02D07D08X14X15 | Chưa có |
| 74 | KHOA HỌC DỮ LIỆUICT6 | 18 | A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26 | Chưa có |
| 75 | Kế toánFBE2 | 18 | A00A01A03A04A05A06B00B01B02B04C04D01D07D10X01X09X13X25X26 | Chưa có |
| 76 | Ngôn ngữ NhậtFLJ1 | 18 | A07A08C00C03C04C19D01D04D06D09D10D11D12D13D14D15D66D84X17X25X70X78 | Chưa có |
| 77 | Kinh doanh quốc tếFBE6 | 18 | A01A05A07B08C03D01D07D08D09D10D11D12X17X21X25X26X27X28 | Chưa có |
| 78 | HỆ THỐNG THÔNG TINICT7 | 18 | A00A01A02A03A04A10D01D07X02X05X06X26 | Chưa có |
| 79 | HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝFIDT8 | 18 | A00A01A02A03A04A05A06A07C01C02D01D04D07X01X02X05X07X10X11X14X25X26X27 | Chưa có |
| 80 | DU LỊCH VĂN HÓAFTS6 | 18 | C00C03D01D14D15D66X78X79 | Chưa có |
| 81 | Du lịchFTS3 | 18 | A00C03D01D09D10D84X22X25X26X79 | Chưa có |
| 82 | Du lịchFTS1 | 18 | A00C03C04D01D09D10D84X25X79 | Chưa có |
| 83 | Luật kinh tếFBE5 | 18 | A00A01A03A04A05A06B00B01B02B04C04D01D07D10X01X09X13X25X26 | Chưa có |
| 84 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE8 | 18 | A01B08D01D07D08D09D10X25X26X27X28 | Chưa có |
| 85 | KINH DOANH QUỐC TẾ (CHƯƠNG TRÌNH HỌC BẰNG TIẾNG VIỆT)FBE11 | 18 | A00A01A02A03A04A05A06A07B08C01C02C03C04D01D07D08D09D10D11D12X01X05X09X17X21X25X26 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.