Đang tải...
Mã trường DTL · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
25 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 23,31 | C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 22,35 | D01D04D14D15D45D65 | Chưa có |
| 3 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 22,3 | C01C02C03C04D01X01 | Chưa có |
| 4 | Thương mại điện tử7340122 | 22 | A00A01D01D07X01X25 | Chưa có |
| 5 | Quản trị khách sạn7810201 | 22 | C01C02C03C04D01X01 | Chưa có |
| 6 | Thanh nhạc7210205 | 21,5 | N00 | Chưa có |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 21,13 | A00A01D01D07X01X25 | Chưa có |
| 8 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 21 | D01D14D15 | Chưa có |
| 9 | Điều dưỡng7720301 | 20,75 | A00A02B00B03B08D07 | Chưa có |
| 10 | Việt Nam học7310630 | 20,45 | C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| 11 | Marketing7340115 | 20,1 | A00A01D01D07X01X25 | Chưa có |
| 12 | Luật kinh tế7380107 | 20,1 | C00C03C04D01X01X78 | Chưa có |
| 13 | Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 19,75 | D01D14D15DD2DH1DH5 | Chưa có |
| 14 | Kinh tế quốc tế7310106 | 19 | A00A01D01D07X01X25 | Chưa có |
| 15 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 19 | A00A01D01D07X01X25 | Chưa có |
| 16 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 18,75 | A00A01D01D07X01X25 | Chưa có |
| 17 | Kế toán7340301 | 18,35 | A00A01D01D07X01X25 | Chưa có |
| 18 | Thiết kế đồ họa7210403 | 18 | H00H01 | Chưa có |
| 19 | Ngôn ngữ Nhật7220209 | 17,75 | D01D06D14D15D43D63 | Chưa có |
| 20 | Quản trị kinh doanh7340101A | 16,25 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| 21 | Kế toán7340301A | 16,25 | A01D01D07D09D10X25 | Chưa có |
| 22 | Khoa học máy tính7480101 | 16 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 23 | Trí tuệ nhân tạo7480207 | 16 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 24 | Hệ thống thông tin7480104 | 16 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 25 | Công nghệ thông tin7480201 | 16 | A00A01D01D07X06X26 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.