Đang tải...
Mã trường DTT · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
45 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn7520207T | 78,5/100 | A00X06 | Chưa có |
| 2 | Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 75,75/100 | A01 | Chưa có |
| 3 | Kỹ thuật điện7520201 | 75,1/100 | D07X26 | Chưa có |
| 4 | Kiến trúc7580101 | 75/100 | H01H06V02 | Chưa có |
| 5 | ĐH Toán ứng dụng7460112 | 72,3/100 | A00X06 | Chưa có |
| 6 | Kiểm toán7340302 | 72,2/100 | A01D01D07X26 | Chưa có |
| 7 | Du lịch - học tại khu Hòa An7810101H | 71,92/100 | C00C01 | Chưa có |
| 8 | Du lịch7810101 | 71,7/100 | C04D01 | Chưa có |
| 9 | Kỹ thuật hóa học7520301 | 71,5/100 | X11X15 | Chưa có |
| 10 | Kế toán7340301 | 70,8/100 | A00 | Chưa có |
| 11 | Khoa học máy tính7480101 | 70,7/100 | D07X26 | Chưa có |
| 12 | Kỹ thuật phần mềm7480103 | 68,5/100 | A00 | Chưa có |
| 13 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)F7520216 | 67,75/100 | A00X06 | Chưa có |
| 14 | Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7340120 | 67,3/100 | A01D01D07 | Chưa có |
| 15 | Công tác xã hội7760101 | 67,05/100 | D14 | Chưa có |
| 16 | Dược học7720201 | 66/100 | B00B03C01 | Chưa có |
| 17 | Kỹ thuật Hóa học - Chất lượng caoF7520301 | 66/100 | A01A02B08D07 | Chưa có |
| 18 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | 63,5/100 | D07X26 | Chưa có |
| 19 | Kỹ thuật điện -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7520201 | 62,6/100 | D01 | Chưa có |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 62,1/100 | A00C02X06 | Chưa có |
| 21 | Luật - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7380101 | 61,5/100 | C02C03 | Chưa có |
| 22 | Luật Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế - chương trình tiên tiếnF7380101T | 60,25/100 | D14 | Chưa có |
| 23 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7520207 | 60,1/100 | D01 | Chưa có |
| 24 | Kiến trúc - Chất lượng caoF7580101 | 60/100 | H01H06V02 | Chưa có |
| 25 | Kế toán - Chất lượng caoF7340301 | 59,5/100 | C02X02X10 | Chưa có |
| 26 | Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7480101 | 58/100 | A01 | Chưa có |
| 27 | Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7480103 | 58/100 | A01 | Chưa có |
| 28 | Bảo hộ lao động7850201 | 55,95/100 | A00A01B00B03B08C01C02D07 | Chưa có |
| 29 | Công nghệ sinh học7420201 | 55,5/100 | D07 | Chưa có |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7580201 | 52/100 | A00A01C01C02D01X06 | Chưa có |
| 31 | Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7480101 | 52/100 | A00A01C01D01D07X26 | Chưa có |
| 32 | Khoa học máy tính- CT dự bị đh bằng tiếng anhD7480101 | 52/100 | A00A01C01D01D07X26 | Chưa có |
| 33 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7520216 | 52/100 | A00A01C01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 34 | Kỹ thuật điề khiển và tự động hóa- CT dự bị dhd bằng tiếng anhD7520216 | 52/100 | A00A01C01D01D07X06X26 | Chưa có |
| 35 | Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7480103 | 52/100 | A00A01C01D01D07X26 | Chưa có |
| 36 | Kinh doanh quốc tế- Dự bị đh bằng tiếng anhD7340120 | 52/100 | A00A01C01D01D07 | Chưa có |
| 37 | Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7420201 | 52/100 | A00A01A02B00B03B08C01C02D01D07D08X10X11X14X15X16 | Chưa có |
| 38 | Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7420201 | 52/100 | A01B08 | Chưa có |
| 39 | Công nghệ sinh học- CT dự bị đh bằng tiếng anhD7420201 | 52/100 | A00A01A02B00B03B08C01C02D01D07D08X10X11X14X15X16 | Chưa có |
| 40 | Kinh doanh quốc tế - học bằng tiếng AnhFA7340120 | 52/100 | A00A01C01D01D07 | Chưa có |
| 41 | Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7340301 | 52/100 | A00A01C01C02D01D07X02X06X10X26 | Chưa có |
| 42 | Kế toán- Dự bị đh bằng tiếng anhD7340301 | 52/100 | A00A01C01C02D01D07X02X06X10X26 | Chưa có |
| 43 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 51,1/100 | D01 | Chưa có |
| 44 | Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7580201 | 50/100 | A01 | Chưa có |
| 45 | Khoa học môi trường7440301 | 50/100 | A00A01B00B03B08C01C02D07 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.