Đang tải...
Mã trường DVL · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
54 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa7720101 | 22 | A02B00B03B08 | Chưa có |
| 2 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 22 | A02B00B03B08 | Chưa có |
| 3 | Luật kinh tế7380107 | 20 | C00D01D09D10D14D15X25 | Chưa có |
| 4 | Ngành Luật7380101 | 20 | C00D01D09D10D14D15X25 | Chưa có |
| 5 | Dược học7720201 | 20 | A02B00B03B08 | Chưa có |
| 6 | Điều dưỡng7720301 | 18 | A02B00B03B08 | Chưa có |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 18 | A02B00B03B08 | Chưa có |
| 8 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 15 | A00A01B00D07 | Chưa có |
| 9 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118 | 15 | A00A01C01D01X02X06X26 | Chưa có |
| 10 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102 | 15 | A00A01C01D01X02X06X26 | Chưa có |
| 11 | Marketing7340115 | 15 | A00A01C01D01D07D10X25 | Chưa có |
| 12 | Văn học7229030 | 15 | C00C03C04D01D14D15X78 | Chưa có |
| 13 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 15 | A00A01C01D01D07D10X25 | Chưa có |
| 14 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 | D01D04D14D15X78 | Chưa có |
| 15 | Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 15 | D01D14D15DD2X78 | Chưa có |
| 16 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | D01D14D15X78 | Chưa có |
| 17 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01C01D01D07D10X25 | Chưa có |
| 18 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 15 | D01D09D10D14D15X26 | Chưa có |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 15 | A00A01C01X02X26 | Chưa có |
| 20 | Quản trị khách sạn7810201 | 15 | D01D09D10D14D15X26 | Chưa có |
| 21 | Quan hệ công chúng7320108 | 15 | A00A01C00C01D01X78 | Chưa có |
| 22 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 15 | A00A01C00C01D01X78 | Chưa có |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 | D01D09D10D14D15X26 | Chưa có |
| 24 | Quản lý xây dựng7580302 | 15 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 25 | Truyền thông đại chúng7320105 | 15 | A00A01C00C01D01X78 | Chưa có |
| 26 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01C01D01D07D10X25 | Chưa có |
| 27 | Tâm lý học7310401 | 15 | B03B08C02D01 | Chưa có |
| 28 | Thiết kế âm thanh ánh sáng7210303 | 15 | A00A01C00D01X78 | Chưa có |
| 29 | Thương mại điện tử7340122 | 15 | A00A01C01D01D07D10X25 | Chưa có |
| 30 | Hệ thống thông tin7480104 | 15 | A00D01X02X26 | Chưa có |
| 31 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 15 | A01A02B00B03B08C02D07 | Chưa có |
| 32 | Công nghệ tài chính7340205 | 15 | A00A01C01D01D07D10X25 | Chưa có |
| 33 | Công nghệ điện ảnh. truyền hình7210302 | 15 | A00A01C00C01D01X78 | Chưa có |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 | A00A01C01D01X26 | Chưa có |
| 35 | Công nghệ sinh học7420201 | 15 | A00A01A02B00B03B08C01C02D07 | Chưa có |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 15 | A00A01C01D01X26 | Chưa có |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | 15 | A00A01B00D01D07 | Chưa có |
| 38 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01C01X02X26 | Chưa có |
| 39 | Công nghệ thẩm mỹ7420207 | 15 | A00A01A02B00B03B08C01C02D07 | Chưa có |
| 40 | Công nghệ truyền thông7320106 | 15 | A00A01C00C01D01X78 | Chưa có |
| 41 | Đông phương học7310608 | 15 | C00C03C04D01D14D15X78 | Chưa có |
| 42 | Du lịch7810101 | 15 | D01D09D10D14D15X26 | Chưa có |
| 43 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | A00A01C01D01X02X06X26 | Chưa có |
| 44 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01C01D01D07D10X25 | Chưa có |
| 45 | Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | 15 | A00A01C01D01X02X06X26 | Chưa có |
| 46 | Kinh doanh thương mại7340121 | 15 | A00A01C01D01D07D10X25 | Chưa có |
| 47 | Kinh tế quốc tế7310106 | 15 | A00A01C01D01D07D10X25 | Chưa có |
| 48 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 15 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 49 | Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)7520115 | 15 | A00A01C01D01X26 | Chưa có |
| 50 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 15 | A00A01D01X06X26 | Chưa có |
| 51 | Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 15 | A00A01C01D01X26 | Chưa có |
| 52 | Kỹ thuật phần mềm7480103 | 15 | A00A01C01X02X26 | Chưa có |
| 53 | Kỹ thuật hàng không7520120 | 15 | A00A01C01D01X26 | Chưa có |
| 54 | Bất động sản7340116 | 15 | A00A01C01D01D07D10X25 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.