Đang tải...
Mã trường GNT · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
13 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý văn hoá7229042 | 24,7 | C00 | Chưa có |
| 2 | Hội hoạ7210103 | 23,5 | H00 | Chưa có |
| 3 | Piano7210208 | 23,5 | N02 | Chưa có |
| 4 | Du lịch7810101 | 23,3 | C00C03C04D01 | Chưa có |
| 5 | Công tác xã hội7760101 | 23 | C00C03C04D01 | Chưa có |
| 6 | Sư phạm Âm nhạc7140221 | 23 | N00 | Chưa có |
| 7 | Sư phạm Mỹ thuật7140222 | 23 | H00 | Chưa có |
| 8 | Thiết kế đồ họa7210403 | 22,5 | H00 | Chưa có |
| 9 | Thiết kế thời trang7210404 | 22,25 | H00 | Chưa có |
| 10 | Công nghệ may7540204 | 21 | A00D01 | Chưa có |
| 11 | Thanh nhạc7210205 | 21 | N01 | Chưa có |
| 12 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây7210207 | 19 | N03 | Chưa có |
| 13 | Diễn viên kịch. điện ảnh - truyền hình7210234 | 19 | S00 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.