Đang tải...
Mã trường HCP · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
19 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán7340301 | 23,93 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm |
| 2 | Kinh tế số7310109 | 23,24 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm |
| 3 | Kế toán7340301_2 | 22,91 | A00A01D01D07 | 35 triệu/năm |
| 4 | Kiểm toán7340302 | 22,06 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm |
| 5 | Marketing7340115 | 21,94 | A01D01D07X25 | 28 triệu/năm |
| 6 | Kinh tế quốc tế7310106 | 21,8 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm |
| 7 | Kinh tế đối ngoại CLC7310106_1 | 21,77 | A01D01D07X25 | 35 triệu/năm |
| 8 | Kinh tế phát triển7310105 | 21,33 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm |
| 9 | Luật kinh tế7380107 | 21,23 | A01C00D01X25 | 28 triệu/năm |
| 10 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 20,98 | A01D01D07X25 | 28 triệu/năm |
| 11 | Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)7340201_1 | 20,9 | A01D01D07X25 | 35 triệu/năm |
| 12 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 20,57 | A01D01D07X25 | 28 triệu/năm |
| 13 | Kinh tế7310101 | 20,52 | A01D01D07X25 | 28 triệu/năm |
| 14 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 20,52 | A01D01D07D09 | 28 triệu/năm |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ)7340101_1 | 19,92 | A01D01D07X25 | 35 triệu/năm |
| 16 | Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | 19,43 | A00A01D01D07 | 35 triệu/năm |
| 17 | Kinh tế đầu tư7310104 | 19,3 | A01D01D07X25 | 28 triệu/năm |
| 18 | Quản lý nhà nước7310205 | 19,25 | A01C00C14D01X25 | 28 triệu/năm |
| 19 | Quản trị kinh doanh7340101_2 | 19 | A01D01D07X25 | 35 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.