Đang tải...
Mã trường HNM · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
36 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 27,25 | D01D14D15X78 | 19 triệu/năm |
| 2 | Sư phạm Ngữ văn7140217 | 26,75 | C00C03C04D01 | 19 triệu/năm |
| 3 | Sư phạm Lịch sử7140218 | 26,68 | C00C03D14X70 | 19 triệu/năm |
| 4 | Sư phạm Toán học7140209 | 26,62 | A00A01A02C01 | 19 triệu/năm |
| 5 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 26,03 | C03C04D01X01 | 19 triệu/năm |
| 6 | Sư phạm Vật lý7140211 | 26 | A00A01A02C01 | 19 triệu/năm |
| 7 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 25,33 | D01D14D15X78 | 20 triệu/năm |
| 8 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 25,02 | C03C04D14D15 | 19 triệu/năm |
| 9 | Văn học7229030 | 25 | C00C03C04D01 | 20 triệu/năm |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 24,93 | D01D14D15X78 | 20 triệu/năm |
| 11 | Giáo dục Mầm non7140201 | 24,87 | C03C04D01X01 | 19 triệu/năm |
| 12 | Quản lý giáo dục7140114 | 24,75 | C00D01D14X78 | Chưa có |
| 13 | Giáo dục Công dân7140204 | 24,5 | X01X70X74X78 | 19 triệu/năm |
| 14 | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | 24,17 | A00A01A02C01 | 19 triệu/năm |
| 15 | Tâm lý học7310401 | 24 | C00D01D14D15 | 20 triệu/năm |
| 16 | Giáo dục Đặc biệt7140203 | 23,75 | D01D14D15X78 | 19 triệu/năm |
| 17 | Chính trị học7310201 | 23,72 | C00D01D14X78 | 20 triệu/năm |
| 18 | ĐH Toán ứng dụng7460112 | 23,62 | A00A01A02C01 | 22 triệu/năm |
| 19 | Việt Nam học7310630 | 23,6 | C00C03D14X70 | 20 triệu/năm |
| 20 | Ngành Luật7380101 | 23,47 | C00D01D14X78 | 20 triệu/năm |
| 21 | Văn hoá học7229040 | 23,38 | C00C03D14X70 | 20 triệu/năm |
| 22 | Giáo dục Thể chất7140206 | 23,25 | T00T01T04T08 | 19 triệu/năm |
| 23 | Công tác xã hội7760101 | 23,23 | C00D01D14X78 | 20 triệu/năm |
| 24 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 23 | A01D01D07D08 | 22 triệu/năm |
| 25 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 22,87 | A01D01D07D08 | 22 triệu/năm |
| 26 | Quản lý kinh tế7310110 | 22,75 | A00D01D07X01 | 22 triệu/năm |
| 27 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 22,6 | A00D01D07X01 | 20 triệu/năm |
| 28 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101 | 22,43 | C00C03C04D01 | 20 triệu/năm |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 22,2 | D01D14D15X78 | 20 triệu/năm |
| 30 | Công nghệ thông tin7480201 | 22,1 | A00A01A02C01 | 22 triệu/năm |
| 31 | Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | 22 | A01B00D07D08 | 19 triệu/năm |
| 32 | Huấn luyện thể thao7810302 | 21,25 | T00T01T04T08 | 20 triệu/năm |
| 33 | Quản lý công7340403 | 20,8 | D01D14D15X78 | 22 triệu/năm |
| 34 | Quản trị khách sạn7810201 | 20,75 | D01D14D15X78 | 20 triệu/năm |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | 19,5 | A01C01C02D01 | 22 triệu/năm |
| 36 | Công nghệ sinh học7420201 | 17,75 | B00B03D01D08 | 22 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.