Đang tải...
Mã trường HPN · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
17 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 25,6 | C03D14D15 | Chưa có |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 25,17 | A00D01 | Chưa có |
| 3 | Thiết kế và phát triển Game7320104_1 | 24,6 | C03D14D15 | Chưa có |
| 4 | Tâm lý học7310401 | 24,6 | C00D01 | Chưa có |
| 5 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 24,52 | A00C00D01 | Chưa có |
| 6 | Marketing7340115 | 24,35 | A01C03D14D15 | Chưa có |
| 7 | Công tác xã hội7760101 | 24 | C00 | Chưa có |
| 8 | Luật kinh tế7380107 | 23,5 | A00D01 | Chưa có |
| 9 | Kinh tế số7310109 | 23,25 | A00D01 | Chưa có |
| 10 | Ngành Luật7380101 | 23 | C00 | Chưa có |
| 11 | Kinh tế7310101 | 22,75 | A01C03D07X26 | Chưa có |
| 12 | Giới và Phát triển*7310399 | 22,35 | C03D09D14D15 | Chưa có |
| 13 | Công nghệ thông tin7480201 | 21,8 | A00D01 | Chưa có |
| 14 | Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội7760101_1 | 20,25 | C00 | Chưa có |
| 15 | Kinh tế tài chính chất lượng cao7310101E | 18 | A00D01 | Chưa có |
| 16 | Công nghệ thông tin7480201_1 | 17,85 | A00D01 | Chưa có |
| 17 | Quản trị kinh doanh - Tiếng Anh7340101E | 17,5 | A01C03D14D15 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.