Đang tải...
Mã trường HQT · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
11 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quan hệ quốc tếHQT01 | 26,25 | A00A01C00D01D03D04D06D07D09D10D14D15DD2 | Chưa có |
| 2 | Truyền thông quốc tếHQT05 | 26 | A00A01C00D01D03D04D06D07D09D10D14D15DD2 | Chưa có |
| 3 | Kinh doanh quốc tếHQT06 | 25,42 | A00A01D01D03D04D06D07D09D10DD2 | Chưa có |
| 4 | Ngôn ngữ AnhHQT02 | 25,25 | A01D01D07D09D10D14D15 | Chưa có |
| 5 | Luật quốc tếHQT04 | 25,07 | A00A01C00D01D03D04D06D07D09D10D14D15DD2 | Chưa có |
| 6 | Kinh tế quốc tếHQT03 | 25 | A00A01D01D03D04D06D07D09D10DD2 | Chưa có |
| 7 | Luật thương mại quốc tếHQT07 | 24,87 | A00A01C00D01D03D04D06D07D09D10D14D15DD2 | Chưa có |
| 8 | Hoa Kỳ họcHQT08-02 | 24,5 | A00A01C00D01D07D09D10D14D15 | Chưa có |
| 9 | Trung Quốc họcHQT08-04 | 24,5 | A00A01C00D01D04D07D09D10D14D15 | Chưa có |
| 10 | Hàn Quốc họcHQT08-01 | 23,75 | A00A01C00D01D07D09D10D14D15DD2 | Chưa có |
| 11 | Nhật Bản họcHQT08-03 | 23,75 | A00A01C00D01D06D07D09D10D14D15 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.