Đang tải...
Mã trường MHN · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
21 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 24,26 | D01D04 | Chưa có |
| 2 | Luật quốc tế7380108 | 22 | C00C01C14D01 | Chưa có |
| 3 | Thương mại điện tử7340122 | 21,75 | A00A01A10D01 | Chưa có |
| 4 | Ngành Luật7380101 | 21,5 | C00C01C14D01 | Chưa có |
| 5 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 20,75 | D01 | Chưa có |
| 6 | Thiết kế nội thất7580108 | 20,1 | H00H01H06 | Chưa có |
| 7 | Điện tử - viễn thông7510302 | 20 | A00A01A10D01 | Chưa có |
| 8 | Luật kinh tế7380107 | 20 | C00C01C14D01 | Chưa có |
| 9 | Kế toán7340301 | 19,75 | A00A01A10D01 | Chưa có |
| 10 | Thiết kế đồ họa7210403 | 19,66 | H00H01H06 | Chưa có |
| 11 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 19,5 | A00A01A10D01 | Chưa có |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 19,25 | D01D09D10 | Chưa có |
| 13 | Công nghệ thông tin7480201 | 19 | A00A01A10D01 | Chưa có |
| 14 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 19 | A00A01D01 | Chưa có |
| 15 | Quản trị khách sạn7810201 | 18,75 | D01D09D10 | Chưa có |
| 16 | Bảo hiểm7340204 | 18,5 | A00A01D01 | Chưa có |
| 17 | Kỹ thuật máy tính7480106 | 18,5 | A00A01A10D01 | Chưa có |
| 18 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 17,8 | A00A01B00D07 | Chưa có |
| 19 | Công nghệ sinh học7420201 | 17,52 | A00A01B00D07 | Chưa có |
| 20 | Kiến trúc7580101 | 17,5 | V00V01V02 | Chưa có |
| 21 | Thiết kế thời trang7210404 | 17,34 | H00H01H06 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.