Đang tải...
Mã trường NHF · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
29 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 34,45/40 | D01 | Chưa có |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 34,2/40 | D01D04 | Chưa có |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT7220204 TT | 33,15/40 | D01D04 | Chưa có |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 32,14/40 | D01D04D06DD2 | Chưa có |
| 5 | Ngôn ngữ Anh – thương mại7220201 TM | 31,15/40 | D01 | Chưa có |
| 6 | Ngôn ngữ Anh - CTTT7220201 TT | 31,15/40 | D01 | Chưa có |
| 7 | Quan hệ quốc tế7310206 | 30,33/40 | D01D14D15 | Chưa có |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 29,6/40 | D01 | Chưa có |
| 9 | Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT7220210 TT | 29,46/40 | D01D04D06DD2 | Chưa có |
| 10 | Marketing7340115 | 29,13/40 | D01 | Chưa có |
| 11 | Ngôn ngữ Nhật7220209 | 29,07/40 | D01D06 | Chưa có |
| 12 | Quốc tế học7310601 | 28,73/40 | D01D14D15 | Chưa có |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 27,47/40 | D01D10 | Chưa có |
| 14 | Ngôn ngữ Đức7220205 | 27,33/40 | D01D05 | Chưa có |
| 15 | Nghiên cứu phát triển7310111 | 26,73/40 | D01D14D15 | Chưa có |
| 16 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 25,73/40 | D01 | Chưa có |
| 17 | Ngôn ngữ Pháp7220203 | 25,67/40 | D01D03D10 | Chưa có |
| 18 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206 | 24,6/40 | D01D10 | Chưa có |
| 19 | Công nghệ tài chính7340205 | 24,53/40 | A01D01 | Chưa có |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT7810103 TT | 24,47/40 | D01D10 | Chưa có |
| 21 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 24,13/40 | D01 | Chưa có |
| 22 | Ngôn ngữ Nga7220202 | 23,73/40 | D01D02D03D10 | Chưa có |
| 23 | Kế toán7340301 | 23,53/40 | D01 | Chưa có |
| 24 | Ngôn ngữ Italia7220208 | 23,2/40 | D01D10 | Chưa có |
| 25 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207 | 23,13/40 | D01D04D10 | Chưa có |
| 26 | Truyền thông doanh nghiệp7320109 | 22,4/40 | D01D03D10 | Chưa có |
| 27 | Ngôn ngữ Italia - CTTT7220208 TT | 22,2/40 | D01D10 | Chưa có |
| 28 | Công nghệ thông tin7480201 | 22/40 | A01D01X26 | Chưa có |
| 29 | Công nghệ thông tin - CTTT7480201 TT | 22/40 | A01D01X26 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.