Đang tải...
Mã trường NHH · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
45 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tếIB01 | 26,61 | A01D01D07D09 | 28 triệu/năm |
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02 | 26,28 | A01D01D07D09 | 28 triệu/năm |
| 3 | Tài chínhFIN02 | 26,08 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm |
| 4 | Kiểm toánACT04 | 26,06 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm |
| 5 | Kế toánACT02 | 25,83 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm |
| 6 | Luật kinh tếLAW01 | 25,75 | C00C03D01D14 | 28 triệu/năm |
| 7 | Hệ thống thông tin quản lýMIS01 | 25,74 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm |
| 8 | Ngân hàngBANK02 | 25,62 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm |
| 9 | MarketingBUS07 | 25,56 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm |
| 10 | Công nghệ tài chínhFIN05 | 25,48 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm |
| 11 | Ngân hàng sốBANK03 | 25,42 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm |
| 12 | Quản trị kinh doanhBUS02 | 25,4 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm |
| 13 | Kinh tếECON01 | 25,35 | A01D01D07D09 | 28 triệu/năm |
| 14 | Kinh tế quốc tếECON03 | 25,32 | A01D01D07D09 | 28 triệu/năm |
| 15 | Ngôn ngữ AnhFL01 | 25,05 | A01D01D07D09 | 28 triệu/năm |
| 16 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhDS01 | 25 | A00A01D01D07 | 29 triệu/năm |
| 17 | Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB06 | 24,82 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm |
| 18 | Luật họcLAW04 | 24,75 | C00C03D01D14 | 28 triệu/năm |
| 19 | Thương mại điện tử CLCIB05 | 24,71 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm |
| 20 | Kinh doanh quốc tế CLCIB04 | 24,57 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm |
| 21 | Chất lượng cao Kiểm toánACT05 | 24,5 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm |
| 22 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế CLCBANK06 | 24,35 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm |
| 23 | Hệ thống thông tin quản lý CLCMIS02 | 24,33 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm |
| 24 | Chất lượng cao Luật Kinh tếLAW03 | 24,3 | C00C03D01D14 | 45 triệu/năm |
| 25 | Marketing số CLCBUS06 | 24,27 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm |
| 26 | Quản trị du lịchBUS03 | 24,23 | A01D01D07D09 | 28 triệu/năm |
| 27 | Công nghệ thông tinIT01 | 24,2 | A00A01D01D07 | 29 triệu/năm |
| 28 | CLC Tài chínhFIN01 | 24,15 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm |
| 29 | CLC Kế toánACT01 | 24,1 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm |
| 30 | CLC Ngân hàngBANK01 | 24,08 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm |
| 31 | Kinh tế đầu tư CLCECON02 | 23,96 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm |
| 32 | CLC Quản trị kinh doanhBUS01 | 23,9 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm |
| 33 | Chất lượng cao Quản trị nhân lựcBUS08 | 23,81 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm |
| 34 | Chất lượng cao Kinh doanh sốBUS09 | 23,75 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm |
| 35 | Ngân hàng trung ương và Chính sách công CLCBANK07 | 23,65 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm |
| 36 | Hoạch định và Tư vấn tài chính CLCFIN04 | 23,63 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm |
| 37 | Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng CLCFL02 | 23,56 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm |
| 38 | Tài chính - Ngân hàng liên kết Sunderland, song bằngBANK04 | 22,6 | A00A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 39 | Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằngACT06 | 21,58 | A00A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 40 | Kế toánACT03 | 21 | A00A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 41 | Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)IB07 | 20,2 | A00A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 42 | Quản trị kinh doanh, Hàng hải và Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)BUS10 | 20,2 | A00A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 43 | Quản trị kinh doanh Liên kết City U, song bằngBUS04 | 20,2 | A00A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 44 | Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BANK08 | 20,2 | A00A01D01D07 | 50 triệu/năm |
| 45 | Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)BUS11 | 20,2 | A00A01D01D07 | 50 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.