Đang tải...
Mã trường NHS · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
34 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 24,53 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 2 | Kiểm toán7340302 | 24,48 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 3 | Thương mại điện tử7340122 | 23,96 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 23,56 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 23,48 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 6 | Kế toán7340301 | 23,48 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 7 | Marketing7340115 | 23,47 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 8 | Kinh doanh quốc tế TABP7340120TA | 23,23 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 9 | Hệ thống thông tin7340405 | 23,2 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 10 | Kinh tế quốc tế7310106 | 22,99 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 11 | Công nghệ tài chính7340205 | 22,82 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 12 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 22,77 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 13 | Luật kinh tế7380107 | 21,9 | A00A01C01C02D01D07 | Chưa có |
| 14 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 21,83 | A01D01D07D09D10 | Chưa có |
| 15 | Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | 21,8 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 16 | Thương mại điện tử TABP7340122TA | 21,5 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 17 | Kinh tế quốc tế TABP7310106TA | 21 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 18 | Hệ thống thông tin quản lý TABP7340405TA | 20,5 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 20,1 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 20 | Ngành Luật7380101 | 20 | A00A01C01C02D01D07 | Chưa có |
| 21 | Luật kinh tế TABP7380107TA | 20 | A00A01C01C02D01D07 | Chưa có |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng)7340201SB | 19,78 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 23 | Kế toán đào tạo bằng tiếng Anh7340301TA | 19,76 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 24 | Quản trị kinh doanh (Quốc tế song bằng)7340101SB | 19,6 | A00A01C01C02D01D07X02X26 | Chưa có |
| 25 | Công nghệ thông tin7480201 | 19,3 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 26 | Quản trị khách sạn7810201 | 19,25 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)7340201TA | 19,03 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 28 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 19 | A01D01D07D09D10 | Chưa có |
| 29 | Ngôn ngữ Anh ĐB7220201DB | 18,55 | A01D01D07D09D10 | Chưa có |
| 30 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)7340101TA | 18,35 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 31 | Bảo hiểm7340204 | 16,1 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
| 32 | ĐHCQ quốc tế Tài chính - Ngân hàng7340201QT | 16 | A00A01A03A04A05A07C01C02D01D07D09D10X02 | Chưa có |
| 33 | Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy - Hoa Kỳ cấp bằng)7340101QT | 16 | A00A01A03A04A05A07C01C02D01D07D09D10X02 | Chưa có |
| 34 | Tài chính - Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class)7340201EL | 16 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.