Đang tải...
Mã trường QHF · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
16 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 28,12 | A01D01D07D08D14D15 | Chưa có |
| 2 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234 | 28,11 | A01D01D04D07D08D14D15D45D65 | Chưa có |
| 3 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc7140237 | 27,6 | A01D01D07D08D14D15DD2DH1DH5 | Chưa có |
| 4 | Sư phạm tiếng Nhật7140236 | 27,1 | A01D01D06D07D08D14D15D43D63 | Chưa có |
| 5 | Sư phạm Tiếng Đức7140235 | 26,1 | A01D01D05D07D08D14D15D41D61 | Chưa có |
| 6 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 25,92 | A01D01D07D08D14D15 | Chưa có |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 25,65 | A01D01D04D07D08D14D15D45D65 | Chưa có |
| 8 | Truyền thông quốc tế7320107 | 24,49 | A01D01D07D08D14D15 | Chưa có |
| 9 | Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 24,3 | A01D01D07D08D14D15DD2DH1DH5 | Chưa có |
| 10 | Ngôn ngữ Nhật7220209 | 23 | A01D01D06D07D08D14D15D43D63 | Chưa có |
| 11 | Ngôn ngữ Đức7220205 | 22,8 | A01D01D05D07D08D14D15D41D61 | Chưa có |
| 12 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101 | 22,26 | A01D01D07D08D14D15 | Chưa có |
| 13 | Ngôn ngữ Nga7220202 | 22,15 | A01D01D02D07D08D14D15D42D62 | Chưa có |
| 14 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 22,05 | A01D01D07D08D09D10D11D12D13D14D15D66D84 | Chưa có |
| 15 | Ngôn ngữ Pháp7220203 | 21,45 | A01D01D03D07D08D14D15D44D64 | Chưa có |
| 16 | Ngôn ngữ Ả Rập7220211 | 21,05 | A01D01D07D08D14D15 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.