Đang tải...
Mã trường QHI · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
20 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCN11 | 27,78 | A00A01X06 | 44 triệu/năm |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6 | 26,86 | A00A01X06 | 44 triệu/năm |
| 3 | Khoa học máy tínhCN8 | 26,86 | A00A01X06 | 44 triệu/năm |
| 4 | Khoa học và kỹ thuật dữ liệuCN20 | 26,85 | A00A01X06 | 38 triệu/năm |
| 5 | Máy tính và RobotCN2 | 26,63 | A00A01X06 | 44 triệu/năm |
| 6 | Trí tuệ nhân tạoCN12 | 26,26 | A00A01X06 | 38 triệu/năm |
| 7 | Cơ kỹ thuậtCN4 | 26,13 | A00A01X06 | 44 triệu/năm |
| 8 | Kỹ thuật RobotCN17 | 26,05 | A00A01X06 | 44 triệu/năm |
| 9 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuCN15 | 26 | A00A01X06 | 44 triệu/năm |
| 10 | Hệ thống thông tinCN14 | 25,85 | A00A01X06 | 44 triệu/năm |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9 | 25,67 | A00A01X06 | 44 triệu/năm |
| 12 | Công nghệ vật liệu và vi điện tửCN19 | 25,67 | A00A01X06 | 38 triệu/năm |
| 13 | Vật lý kỹ thuậtCN3 | 25,41 | A00A01X06 | 44 triệu/năm |
| 14 | Kỹ thuật năng lượngCN13 | 25,25 | A00A01X06 | 44 triệu/năm |
| 15 | Công nghệ Thông tinCN1 | 25 | A00A01X06 | 44 triệu/năm |
| 16 | Công nghệ Hàng không vũ trụCN7 | 24,49 | A00A01X06 | 44 triệu/năm |
| 17 | Thiết kế công nghiệp và đồ họaCN18 | 23 | A00A01X06 | 38 triệu/năm |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5 | 22,51 | A00A01X06 | 44 triệu/năm |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật sinh họcCN21 | 22,48 | A00A01A02X06 | 38 triệu/năm |
| 20 | Công nghệ nông nghiệp*CN10 | 22 | A00A01A02X06 | 44 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.