Đang tải...
Mã trường QHK · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
12 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý văn hoá7229042 | 24,5 | A01C00C01C03C04D01D10D14D15X78 | 35 triệu/năm |
| 2 | Marketing7340115 | 23,57 | A01C00C01C03C04D01D10D14D15X78 | 35 triệu/năm |
| 3 | Thiết kế đồ họa7210403 | 23,3 | H00H02 | 34 triệu/năm |
| 4 | Công nghệ truyền thông7320106 | 22,75 | A00A01D01D10X25X26 | 35 triệu/năm |
| 5 | Quản trị tài nguyên di sản7229047 | 22,75 | A01C00C01C03C04D01D10D14D15X78 | 35 triệu/năm |
| 6 | Kiến trúc nội thất (Hệ 5 năm; tốt nghiệp cấp bằng kiến trúc sư)7580103 | 22,45 | H00H02 | 34 triệu/năm |
| 7 | Quản trị thương hiệu7340115TA_ | 22 | A01C00C01C03C04D01D10D14D15X78 | 35 triệu/năm |
| 8 | Thiết kế thời trang7210404 | 21,8 | H00H02 | 34 triệu/năm |
| 9 | Nghệ thuật số7210408 | 20,9 | H00H02 | 34 triệu/năm |
| 10 | Nhiếp ảnh7210301 | 20,9 | H00H02 | 34 triệu/năm |
| 11 | Quản lý đô thị và công trình7580106 | 20,75 | A00A01A04C01C04D01D03D04D10X25 | 35 triệu/năm |
| 12 | Kiến trúc7580101 | 20,01 | V00V01V02V03V06V10V11 | 35 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.