Đang tải...
Mã trường QHT · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
28 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Toán họcQHT01 | 26,35 | A00A01C01D07D08X26 | 21 triệu/năm |
| 2 | Khoa học dữ liệuQHT93 | 26,06 | A00A01C01D07D08X26 | 40 triệu/năm |
| 3 | Toán tinQHT02 | 25,69 | A00A01C01D07D08X26 | 30 triệu/năm |
| 4 | Công nghệ bán dẫn huộc ngành Khoa học vật liệuQHT99 | 25,43 | A00A01A02B00C01C02D07X06 | 40 triệu/năm |
| 5 | Khoa học máy tính và thông tin*QHT98 | 25,28 | A00A01C01D07D08X26 | 40 triệu/năm |
| 6 | Kỹ thuật điện tử và tin họcQHT94 | 24,95 | A00A01A02B00C01C02D07X06 | 40 triệu/năm |
| 7 | Khoa học vật liệuQHT04 | 24,8 | A00A01A02B00C01C02D07X06 | 30 triệu/năm |
| 8 | Vật lí họcQHT03 | 24,74 | A00A01A02B00C01C02D07X06 | 30 triệu/năm |
| 9 | Hoá họcQHT06 | 24,73 | A00A05A06B00C02D07 | 40 triệu/năm |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07 | 24,48 | A00A05A06B00C02D07 | 40 triệu/năm |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhânQHT05 | 24,4 | A00A01A02B00C01C02D07X06 | 30 triệu/năm |
| 12 | Khoa học thông tin địa không gian*QHT91 | 24,38 | A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X25 | 19 triệu/năm |
| 13 | Địa lí tự nhiênQHT10 | 24,2 | A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X25 | 19 triệu/năm |
| 14 | Hoá dược**QHT43 | 23,85 | A00A05A06B00C02D07 | 40 triệu/năm |
| 15 | Khoa học và công nghệ thực phẩmQHT96 | 23,58 | B03C01C02C04D01X01X02 | 40 triệu/năm |
| 16 | Địa chất họcQHT18 | 23,23 | B03C01C02C03C04D01X01 | 19 triệu/năm |
| 17 | Khí tượng và khí hậu họcQHT16 | 23,22 | B03C01C02C04D01X02 | 19 triệu/năm |
| 18 | Công nghệ sinh họcQHT09 | 23,2 | A00A02B00B03B08D07 | 40 triệu/năm |
| 19 | Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20 | 22,75 | B03C01C02C03C04D01X01 | 30 triệu/năm |
| 20 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnQHT95 | 22,64 | A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X25 | 30 triệu/năm |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật môi trườngQHT15 | 22,64 | B03C01C02C04D01X01X02 | 35 triệu/năm |
| 22 | Môi trường, Sức khỏe và An toàn*QHT82 | 22,52 | B03C01C02C04D01X01X02 | 19 triệu/năm |
| 23 | Hải dương họcQHT17 | 22,4 | B03C01C02C04D01X02 | 19 triệu/năm |
| 24 | Quản lý đất đaiQHT12 | 22,25 | A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X25 | 30 triệu/năm |
| 25 | Sinh dược họcQHT81 | 22,24 | A00A02B00B03B08D07 | 19 triệu/năm |
| 26 | Khoa học môi trườngQHT13 | 22,23 | B03C01C02C04D01X01X02 | 30 triệu/năm |
| 27 | Sinh họcQHT08 | 22 | A00A02B00B03B08D07 | 40 triệu/năm |
| 28 | Tài nguyên và môi trường nước*QHT92 | 22 | B03C01C02C04D01X02 | 19 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.