Đang tải...
Mã trường QSB · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
73 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)159 | 85,8/100 | A00A01D07X06X07X10X11 | 32 triệu/năm |
| 2 | Thiết kế Vi mạch258 | 85,51/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 3 | Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành)106 | 85,45/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 4 | Kỹ thuật máy tính107 | 84,98/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 5 | Khoa học dữ liệu146 | 84,97/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 6 | Kỹ thuật Cơ điện tử110 | 84,36/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 7 | Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa; (Nhóm ngành)108 | 84,29/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 8 | Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)206 | 84,23/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 9 | Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)208 | 83,27/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 10 | Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)259 | 82,66/100 | A00A01D07X06X07X10X11 | 88 triệu/năm |
| 11 | Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ dự kiến, Úc309 | 82,42/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 12 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng128 | 82,4/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 13 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)210 | 82,14/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 14 | Vật lý Kỹ thuật137 | 82,01/100 | A00A01A02X06X07 | 32 triệu/năm |
| 15 | Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)207 | 81,54/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 16 | Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; (Nhóm ngành)109 | 80,75/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 17 | Khoa học Dữ liệu251 | 80,68/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 18 | Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)156 | 80,61/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 19 | Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không (Song ngành từ 2020)145 | 80,37/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 20 | Quản lý Công nghiệp123 | 80,17/100 | A00A01D01D07X06X07X26X27 | 32 triệu/năm |
| 21 | Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)140 | 79,91/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 22 | Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)245 | 79,87/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 23 | Cơ Kỹ thuật138 | 79,62/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 24 | Kỹ thuật Ô tô142 | 79,3/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 25 | Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; (Nhóm ngành)114 | 79,08/100 | A00B00B08D07X10X11 | 32 triệu/năm |
| 26 | Kỹ thuật Cơ khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)209 | 79,07/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 27 | Kỹ thuật Hàng không | Úc345 | 78,91/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 28 | Kỹ thuật Vật liệu129 | 78,88/100 | A00A01B00D07X06X07X10X11 | 32 triệu/năm |
| 29 | Khoa học Máy tính - (CLC tăng cường tiếng Nhật) (CT Chất lượng cao, tiên tiến)266 | 78,69/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 30 | Kỹ thuật Cơ điện tử; Chuyên ngành Kỹ thuật Robot (CT chất lượng cao, tiên tiến)211 | 78,53/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 31 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT Chất lượng cao, tiên tiến)228 | 78,04/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 32 | Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới)152 | 76,06/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 33 | Bảo dưỡng Công nghiệp141 | 75,31/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 34 | Kỹ thuật Hóa học | Úc314 | 75,3/100 | A00B00B08D07X10X11 | 88 triệu/năm |
| 35 | Cơ Kỹ thuật - CLC Tăng cường Tiếng Nhật268 | 73,96/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 36 | Kỹ thuật dầu khí (Ngành mới)150 | 73,82/100 | A00A01C01D01X02X04X06X07 | 32 triệu/năm |
| 37 | Quản trị Kinh doanh153 | 73,59/100 | A00D01D07X06X07X26X27 | 32 triệu/năm |
| 38 | Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney Úc cấp bằng406 | 73,21/100 | A00A01X06X07X10X26X56 | 268 triệu/năm |
| 39 | Kiến trúc117 | 71,57/100 | A01C01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 40 | Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)242 | 71,22/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 41 | Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ306 | 70,84/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 42 | Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney Úc cấp bằng416 | 70,18/100 | A00A01X06X07X10X26X56 | 268 triệu/năm |
| 43 | Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành)112 | 69,92/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 44 | Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành)125 | 69,38/100 | A00A01B00D07X07X11 | 32 triệu/năm |
| 45 | Kinh tế xây dựng148 | 69,35/100 | A00A01C01D01X02X04X06X07 | 32 triệu/năm |
| 46 | Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)214 | 69,22/100 | A00B00B08D07X10X11 | 88 triệu/năm |
| 47 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc308 | 68,85/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 48 | Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; (Nhóm ngành)115 | 68,69/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 49 | Kỹ thuật Xây dựng | Úc315 | 67,58/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 50 | Kĩ thuật vật liệu (chuyên ngành Kỹ thuật Vật liệu công nghệ cao)229 | 67,15/100 | A00A01B00D07X06X07X10X11 | 88 triệu/năm |
| 51 | Vật lý Kỹ thuật_Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh (CT Chất lượng cao, tiên tiến)237 | 65,9/100 | A00A01A02X06X07 | 88 triệu/năm |
| 52 | Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)223 | 65,81/100 | A00A01D01D07X06X07X26X27 | 88 triệu/năm |
| 53 | Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới)151 | 65,6/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 54 | Địa Kỹ thuật xây dựng147 | 64,37/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm |
| 55 | Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand307 | 62,37/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 56 | Năng lượng Tái tạo257 | 61,71/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 57 | Kinh doanh số253 | 61,58/100 | A00A01D01D07X06X07X26X27 | 88 triệu/năm |
| 58 | Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên và Môi trường | Úc325 | 61,51/100 | A00A01B00D07X07X11 | 88 triệu/năm |
| 59 | Quản lý Công nghiệp | Úc323 | 61,51/100 | A00A01D01D07X06X07X27 | 88 triệu/năm |
| 60 | Công nghệ Thực phẩm | New Zealand319 | 61,51/100 | A00B00B08D07X10X11 | 88 triệu/năm |
| 61 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ dự kiến, Úc310 | 61,51/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 62 | Kỹ thuật Ô tô | Úc342 | 61,51/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 63 | Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)155 | 61,43/100 | A00A01B00D07X07X11 | 32 triệu/năm |
| 64 | Công nghệ sinh học218 | 59,96/100 | A02B00B08D07X14X15 | 88 triệu/năm |
| 65 | Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)219 | 58,77/100 | A00B00B08D07X10X11 | 88 triệu/năm |
| 66 | Kỹ thuật Đường sắt252 | 58,67/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 67 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)225 | 57,04/100 | A00A01B00D07X07X11 | 88 triệu/năm |
| 68 | Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)256 | 56,91/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 69 | Công nghệ Sinh học số254 | 56,77/100 | A02B00B08D07X14X15 | 88 triệu/năm |
| 70 | Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)215 | 56,65/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 71 | Kinh tế Tuần hoàn255 | 56,36/100 | A00A01B00D07X07X11 | 88 triệu/năm |
| 72 | Kiến trúc (Kiến Trúc Cảnh Quan)217 | 55,82/100 | A00A01C01X06X07 | 88 triệu/năm |
| 73 | Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)220 | 55,76/100 | A00A01D07X06X07X10X11 | 88 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.