Đang tải...
Mã trường QSK · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
38 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế7340120_420 | 90,01/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 2 | Kinh doanh quốc tế7340120_408 | 87,94/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 3 | Thương mại điện tử7340122_411 | 86,73/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 4 | Hệ thống thông tin quản lý7340405_406 | 86,46/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 5 | Hệ thống thông tin quản lý hợp tác doanh nghiệp7340405_406H | 86,22/100 | A00A01D01D07X25X26 | 55 triệu/năm |
| 6 | Kiểm toán7340302_409 | 85,29/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 7 | Kinh tế đối ngoại7310106_402 | 84,76/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 8 | Marketing7340115_410 | 84,63/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 9 | Hệ thống thông tin Quản lý, chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo7340405_416 | 84,44/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 10 | Luật thương mại quốc tế7380107_502 | 83,24/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 11 | Kinh doanh quốc tế iếng Anh7340120_408E | 82,66/100 | A00A01D01D07X25X26 | 74 triệu/năm |
| 12 | Phân tích dữ liệu7310108_419 | 82,61/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 13 | Công nghệ tài chính7340205_414 | 82,54/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 14 | Marketing Kỹ thuật số7340115_417 | 82,48/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng7340201_404 | 81,4/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 16 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)7340101_421 | 80,84/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 17 | Luật kinh doanh7380107_501 | 80,65/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 18 | Quản trị kinh doanh7340101_407 | 80,5/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 19 | Kế toán7340301_405 | 80,49/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 20 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu)7340301_422 | 79,91/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 21 | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính)7310108_413 | 79,65/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 22 | Thương mại điện tử iếng Anh7340122_411E | 78,36/100 | A00A01D01D07X25X26 | 74 triệu/năm |
| 23 | Luật kinh tế iếng Anh7380107_502E | 76,72/100 | A00A01D01D07X25X26 | 74 triệu/năm |
| 24 | Luật dân sự7380101_503 | 76,01/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 25 | Kinh tế học7310101_401 | 74,78/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 26 | Kinh tế và Quản lý công7310101_403 | 74,49/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 27 | Công nghệ tài chính hợp tác doanh nghiệp7340205_414H | 73,15/100 | A00A01D01D07X25X26 | 55 triệu/năm |
| 28 | Tài chính - Ngân hàng bằng tiếng Anh7340201_404E | 72,68/100 | A00A01D01D07X25X26 | 74 triệu/năm |
| 29 | Quản lý công7340403_418 | 71,81/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 30 | Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)7380101_506 | 71,65/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 31 | Kế toán tiếng Anh tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW7340301_405E | 70,42/100 | A00A01D01D07X25X26 | 74 triệu/năm |
| 32 | Quản trị kinh doanh iếng Anh7340101_407E | 70,28/100 | A00A01D01D07X25X26 | 74 triệu/năm |
| 33 | Marketing iếng Anh7340115_410E | 70,09/100 | A00A01D01D07X25X26 | 74 triệu/năm |
| 34 | Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)7340101_415 | 69,55/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 35 | Luật dân sự (tiếng Anh)7380101_503E | 69,42/100 | A00A01D01D07X25X26 | 74 triệu/năm |
| 36 | Toán kinh tế, chuyên ngành ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính7310108_413E | 67,22/100 | A00A01D01D07X25X26 | 74 triệu/năm |
| 37 | Luật (Luật và Chính sách công)7380101_505 | 65,54/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
| 38 | Luật Tài chính - Ngân hàng7380101_504 | 65,01/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.