Đang tải...
Mã trường QSX · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
54 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 88,8/100 | D01D14D15 | Chưa có |
| 2 | Tâm lý học7310401 | 87/100 | B00C00D01D14 | Chưa có |
| 3 | Quan hệ công chúng7320108 | 85,5/100 | D01D14D15 | Chưa có |
| 4 | Báo chí7320101 | 84,9/100 | C00D01D14 | Chưa có |
| 5 | Tâm lý học_Chuẩn quốc tế7310401QT | 84,6/100 | B00C00D01D14 | Chưa có |
| 6 | Nghệ thuật học7210213 | 83,5/100 | C00D01D14 | Chưa có |
| 7 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 83,1/100 | D01 | Chưa có |
| 8 | Quan hệ quốc tế7310206 | 82,6/100 | D01D14 | Chưa có |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 82/100 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 81,5/100 | D01D04D14 | Chưa có |
| 11 | Văn học7229030 | 81/100 | C00D01D14 | Chưa có |
| 12 | Văn hoá học7229040 | 80,9/100 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| 13 | Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế7310206QT | 80,8/100 | D01D14 | Chưa có |
| 14 | Báo chí_Chuẩn quốc tế7320101QT | 80,7/100 | C00D01D14 | Chưa có |
| 15 | Quản trị nhân lực7340404 | 80,35/100 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| 16 | Lịch sử7229010 | 80,3/100 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| 17 | Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế7220201QT | 80,1/100 | D01 | Chưa có |
| 18 | Quản lý thông tin7320205 | 79,5/100 | A01C00D01D14 | Chưa có |
| 19 | Quốc tế học7310601 | 79,5/100 | D01D09D14D15 | Chưa có |
| 20 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 79,5/100 | B00B08D01D14 | Chưa có |
| 21 | Quản lý giáo dục7140114 | 79/100 | A01C00D01D14 | Chưa có |
| 22 | Quản trị văn phòng7340406 | 78,8/100 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| 23 | Ngôn ngữ Đức7220205 | 78,7/100 | D01D05D14 | Chưa có |
| 24 | Quản trị chất lượng giáo dục7140107 | 78,5/100 | C03D01D14D15 | Chưa có |
| 25 | Địa lý học7310501 | 78,5/100 | A01C00D01D15 | Chưa có |
| 26 | Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế7220204QT | 78,1/100 | D01D04D14 | Chưa có |
| 27 | Xã hội học7310301 | 77,9/100 | A00C00D01D14 | Chưa có |
| 28 | Công tác xã hội7760101 | 77,65/100 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| 29 | Hàn Quốc học7310614 | 77/100 | D01D14DD2DH5 | Chưa có |
| 30 | Ngôn ngữ Nga7220202 | 77/100 | D01D02D14 | Chưa có |
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế7810103QT | 76,9/100 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| 32 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1 | 76,9/100 | D01D14D15DD2 | Chưa có |
| 33 | Việt Nam học7310630 | 76,6/100 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| 34 | Triết học7229001 | 76,5/100 | A01C00D01D14 | Chưa có |
| 35 | Nhật Bản học7310613 | 76,3/100 | D01D06D14D63 | Chưa có |
| 36 | Giáo dục học7140101 | 76,2/100 | B00C00C01D01 | Chưa có |
| 37 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)7220204LK | 75,5/100 | D01D04D14D15 | Chưa có |
| 38 | Nhân học7310302 | 75,3/100 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| 39 | Lưu trữ học7320303 | 75,2/100 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| 40 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206 | 75,1/100 | D01D03D05D14 | Chưa có |
| 41 | Đông phương học7310608 | 74,7/100 | D01D04D14D15 | Chưa có |
| 42 | Thông tin - thư viện7320201 | 74,5/100 | A01C00D01D14 | Chưa có |
| 43 | Đô thị học7580112 | 74,1/100 | A01C00D01D14 | Chưa có |
| 44 | Ngôn ngữ học7229020 | 74/100 | C00D01D14 | Chưa có |
| 45 | Ngôn ngữ Pháp7220203 | 73,7/100 | D01D03D14 | Chưa có |
| 46 | Hán - Nôm7220104 | 73,5/100 | C00D01D14D15 | Chưa có |
| 47 | Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế7310613QT | 73/100 | D01D06D14D63 | Chưa có |
| 48 | Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế7220205QT | 72/100 | D01D05D14 | Chưa có |
| 49 | Ngôn ngữ Italia7220208 | 71,6/100 | D01D03D05D14 | Chưa có |
| 50 | Ngôn ngữ Anh7220201LK | 71,4/100 | D01D14D15 | Chưa có |
| 51 | Tôn giáo học7229009 | 70/100 | C00D01D14 | Chưa có |
| 52 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109 | 70/100 | A01C00D01D14 | Chưa có |
| 53 | Truyền thông chuyên ngành báo chí7320101LK | 70/100 | A01D01D14D15 | Chưa có |
| 54 | Quan hệ quốc tế7310206LK | 70/100 | D01D14 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.