Đang tải...
Mã trường SGD · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
47 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học7140209 | 28,89 | A00 | Chưa có |
| 2 | Sư phạm Ngữ văn7140217 | 28,07 | C01 | Chưa có |
| 3 | Sư phạm Vật lý7140211 | 27,54 | A00 | Chưa có |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 27,5 | D01 | Chưa có |
| 5 | Sư phạm Hóa học7140212 | 27,43 | A00 | Chưa có |
| 6 | Sư phạm Lịch sử7140218 | 26,8 | C00 | Chưa có |
| 7 | Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | 26,71 | A00 | Chưa có |
| 8 | Sư phạm Địa lý7140219 | 26,08 | C00 | Chưa có |
| 9 | Sư phạm Sinh học7140213 | 26,08 | B00 | Chưa có |
| 10 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 25,97 | C01 | Chưa có |
| 11 | ĐH Toán ứng dụng7460112 | 25,89 | A00 | Chưa có |
| 12 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 25,59 | C00 | Chưa có |
| 13 | Lịch sử7229010 | 25,48 | C00 | Chưa có |
| 14 | Giáo dục Mầm non7140201 | 25,43 | M01 | Chưa có |
| 15 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 25,38 | D01 | Chưa có |
| 16 | Giáo dục Chính trị7140205 | 25,25 | C01 | Chưa có |
| 17 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201CLC | 25,05 | D01 | Chưa có |
| 18 | Địa lý học7310501 | 24,9 | C00 | Chưa có |
| 19 | Du lịch7810101 | 24,58 | D01 | Chưa có |
| 20 | Quản lý giáo dục7140114 | 24,34 | D01 | Chưa có |
| 21 | Tâm lý học7310401 | 24,15 | D01 | Chưa có |
| 22 | Ngành Luật7380101 | 23,84 | D01 | Chưa có |
| 23 | Kiểm toán7340302 | 23,7 | D01 | Chưa có |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 23,48 | A01 | Chưa có |
| 25 | Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | 23,44 | A00 | Chưa có |
| 26 | Việt Nam học7310630 | 23,39 | D01 | Chưa có |
| 27 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 23,14 | D01 | Chưa có |
| 28 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 23,11 | D01 | Chưa có |
| 29 | Kỹ thuật điện7520201 | 23,06 | A01 | Chưa có |
| 30 | Quốc tế học7310601 | 23,06 | D01 | Chưa có |
| 31 | Quản trị văn phòng7340406 | 23 | D01 | Chưa có |
| 32 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 22,69 | D01 | Chưa có |
| 33 | Kế toán7340301 | 22,69 | D01 | Chưa có |
| 34 | Điện tử - viễn thông7510302 | 22,63 | A01 | Chưa có |
| 35 | Khoa học môi trường7440301 | 22,44 | B00 | Chưa có |
| 36 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 22,13 | D01 | Chưa có |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | 22,09 | B00 | Chưa có |
| 38 | Kỹ thuật phần mềm7480103 | 22,06 | D01 | Chưa có |
| 39 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 22,06 | D01 | Chưa có |
| 40 | Thông tin - thư viện7320201 | 22,06 | C00 | Chưa có |
| 41 | Sư phạm Âm nhạc7140221 | 22 | N01 | Chưa có |
| 42 | Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207 | 21,75 | A01 | Chưa có |
| 43 | Kế toán CLC7340301CLC | 20,92 | D01 | Chưa có |
| 44 | Sư phạm Mỹ thuật7140222 | 20,75 | H00 | Chưa có |
| 45 | Công nghệ thông tin7480201 | 20,69 | D01 | Chưa có |
| 46 | Quản trị kinh doanh CLC (TT23)7340101CLC | 20,63 | D01 | Chưa có |
| 47 | Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)7480201CLC | 17,06 | D01 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.