Đang tải...
Mã trường SP2 · Vĩnh Phúc
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
23 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học7140209 | 27,51 | A00A01D07 | Chưa có |
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 27,43 | A01D01D14 | Chưa có |
| 3 | Sư phạm Ngữ văn7140217 | 27,2 | C00D01D14 | Chưa có |
| 4 | Sư phạm Lịch sử7140218 | 27,15 | C00D14X70 | Chưa có |
| 5 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 26,88 | C00D14X70 | Chưa có |
| 6 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 26,73 | C01C03D01 | Chưa có |
| 7 | Sư phạm Hóa học7140212 | 26,62 | A00B00D07 | Chưa có |
| 8 | Sư phạm Vật lý7140211 | 26,38 | A00A01C01 | Chưa có |
| 9 | Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | 25,57 | A00B00B03 | Chưa có |
| 10 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208 | 25,33 | C00D01D14 | Chưa có |
| 11 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 25,28 | A01D01D14 | Chưa có |
| 12 | Sư phạm Sinh học7140213 | 25,25 | A02B00B08 | Chưa có |
| 13 | Giáo dục Thể chất7140206 | 24,79 | T00T01T05 | Chưa có |
| 14 | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | 24,75 | A01D01X06 | Chưa có |
| 15 | Giáo dục Công dân7140204 | 24,6 | C14X70X74 | Chưa có |
| 16 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 23,48 | A01D01D04 | Chưa có |
| 17 | Khoa học vật liệu7440122 | 23,23 | A00A01C01 | Chưa có |
| 18 | Việt Nam học7310630 | 22 | D01D14X78 | Chưa có |
| 19 | Công nghệ thông tin7480201 | 21,56 | A01D01X06 | Chưa có |
| 20 | ĐH Toán ứng dụng7460112 | 17,5 | A00A01D07 | Chưa có |
| 21 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 16,35 | B03D01D14 | Chưa có |
| 22 | Công nghệ sinh học7420201 | 16 | A02B00B08 | Chưa có |
| 23 | Kỹ thuật hóa học7520301 | 15,6 | A00B00D07 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.