Đang tải...
Mã trường SPD · Đồng Tháp
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
59 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử7140218 | 25,65 | A07C00C03D09D14X70 | Chưa có |
| 2 | Sư phạm Toán học7140209 | 25,65 | A00A01A02C01C02D01 | Chưa có |
| 3 | Sư phạm Âm nhạc7140221 | 25,48 | N00N01 | Chưa có |
| 4 | Sư phạm Địa lý7140219 | 25,42 | A07C00C04D10D15X74 | Chưa có |
| 5 | Sư phạm Hóa học7140212 | 25,33 | A00B00C02D07X10X11 | Chưa có |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn7140217 | 25,22 | C00C03C04D14D15X70X74 | Chưa có |
| 7 | Sư phạm Vật lý7140211 | 25,1 | A00A01A02C01X06X07 | Chưa có |
| 8 | Giáo dục Chính trị7140205 | 24,8 | C00X01X70X74 | Chưa có |
| 9 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 24,79 | C00C03C04D14D15X70X74 | Chưa có |
| 10 | Giáo dục Công dân7140204 | 24,66 | C00D01D14X01X70X74 | Chưa có |
| 11 | Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 24,51 | D01D13D14D15 | Chưa có |
| 12 | Giáo dục Thể chất7140206 | 23,8 | T00T01T02T03T06 | Chưa có |
| 13 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 23,73 | B03C01C03C04D01 | Chưa có |
| 14 | Sư phạm Sinh học7140213 | 23,57 | A02B00B03D08X14X16 | Chưa có |
| 15 | Giáo dục Mầm non7140201 | 23,55 | M00M05X01X70X74 | Chưa có |
| 16 | Giáo dục Mầm non51140201 | 23,48 | M00M05X01X70X74 | Chưa có |
| 17 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234 | 23,47 | D01D04D14D15D45D65 | Chưa có |
| 18 | Địa lý học7310501 | 23,1 | A07C00C04D10D15X74 | Chưa có |
| 19 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 23 | C00C03C04X70X74X78 | Chưa có |
| 20 | Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | 22,98 | A00A01A02B00B08D07 | Chưa có |
| 21 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 22,75 | C00C03C04D01X70X74 | Chưa có |
| 22 | Công tác xã hội7760101 | 22,5 | C00D14X01X70X74 | Chưa có |
| 23 | Sư phạm Mỹ thuật7140222 | 22,5 | H00H07 | Chưa có |
| 24 | Huấn luyện thể thao7810302 | 22,41 | T00T01T02T03T06 | Chưa có |
| 25 | Vật lý học7440102 | 22,19 | A00A01A02C01X06X07 | Chưa có |
| 26 | Việt Nam học7310630 | 22,17 | C00C03C04D01X70X74 | Chưa có |
| 27 | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học)7140210 | 22,07 | A00A01C01D01X02X06 | Chưa có |
| 28 | Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 22,01 | C00C03C04D01D14D15 | Chưa có |
| 29 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 21,95 | D01D13D14D15 | Chưa có |
| 30 | Quản lý văn hoá7229042 | 21,7 | C00C03C04D14X70X74 | Chưa có |
| 31 | Ngành Luật7380101 | 21,7 | C00C03C04D01X01 | Chưa có |
| 32 | Sư phạm công nghệ7140246 | 21,25 | A00A01A02X03X04X07X08X27X28 | Chưa có |
| 33 | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử7520215 | 21,21 | A00A01A02C01D01X02 | Chưa có |
| 34 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 20,9 | A00B00B03C02D07D08 | Chưa có |
| 35 | Quản lý công7340403 | 20,76 | A00A01C03D01X01 | Chưa có |
| 36 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 20,55 | A00A01C01C02D01X27 | Chưa có |
| 37 | Thú y7640101 | 20,2 | A00B00B03B08C02 | Chưa có |
| 38 | Kế toán7340301 | 19,88 | A00A01D01D10X01 | Chưa có |
| 39 | Công nghệ thông tin7480201 | 19,35 | A00A01A02C01D01X02 | Chưa có |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 19,3 | A00A01C01X06X07 | Chưa có |
| 41 | Công nghệ Giáo dục7140103 | 19,05 | A00C01D01X03X26X27 | Chưa có |
| 42 | Công nghệ sinh học7420201 | 18,5 | A00A02B00B03C02D08 | Chưa có |
| 43 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 18,5 | A00A01D01D10X01 | Chưa có |
| 44 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 17,7 | A00A01D01D10X01 | Chưa có |
| 45 | Quản lý kinh tế7310110 | 17 | A00A01D01D10X01 | Chưa có |
| 46 | An ninh mạng7480208 | 16,45 | A00A01A02C01D01X02 | Chưa có |
| 47 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 16 | A00A01D01D10X01 | Chưa có |
| 48 | Quản lý đất đai7850103 | 16 | A00A01B00C01C02D07 | Chưa có |
| 49 | Công nghệ nông nghiệp7519002 | 15 | A00A01A02X03X04X07X08X27X28 | Chưa có |
| 50 | Bệnh học thủy sản7620302 | 15 | A00B00B03C02D07D08 | Chưa có |
| 51 | ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 | 15 | A00B00B03C02D07D08 | Chưa có |
| 52 | Khoa học môi trường7440301 | 15 | A00B00B03C02D07D08 | Chưa có |
| 53 | Khoa học máy tính7480101 | 15 | A00A01A02C01D01X02 | Chưa có |
| 54 | Khoa học đất7620103 | 15 | A00B00B03B08C02D07 | Chưa có |
| 55 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 15 | A00A01C01C02D01X03 | Chưa có |
| 56 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 15 | A00A01C01C02D01X03 | Chưa có |
| 57 | Sinh hoc7420101 | 15 | A02B00B03D08X14X16 | Chưa có |
| 58 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 15 | A00B00B03C02D07D08 | Chưa có |
| 59 | Nông học7620109 | 15 | A00B00B03C02D07D08 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.