Đang tải...
Mã trường SPK · TP HCM
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
81 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303V | 26,83 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh7140231V | 26,42 | D01D09D10X26 | Chưa có |
| 3 | Kỹ thuật thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)7510302VM | 26,12 | A00A01C01 | Chưa có |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203V | 26,09 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301V | 25,93 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201V | 25,78 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7510303A | 25,6 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 8 | Công nghệ điện tử - viễn thông7510302V | 25,53 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 9 | Robot và trí tuệ nhân tạo7510209V | 25,33 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401V | 25,25 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| 11 | Hệ thống những và IoT7480118V | 25,2 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206V | 25,1 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108V | 24,97 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7510203A | 24,9 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 15 | Kỹ thuật y sinh7520212V | 24,88 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 16 | Công nghệ vật liệu7510402V | 24,84 | A00A01A02B00D07 | Chưa có |
| 17 | Công nghệ chế tạo máy7510202V | 24,75 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)7510201TA | 24,75 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 19 | Kỹ thuật dữ liệu7480203V | 24,75 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205V | 24,57 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 21 | Quản lý công nghiệp7510601V | 24,57 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7510301A | 24,55 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 23 | Kỹ thuật công nghiệp7520117V | 24,32 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ ('hất lượng cao ticng Anh)7480108A | 24,3 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 25 | Năng lượng tái tạo7510208V | 24,21 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 26 | An toàn thông tin7480202V | 24,2 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 27 | Quản lý công nghiệp (phân hiệu Bình Phước)7510601BP | 24,1 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 28 | Công nghệ thông tin7480201V | 24,01 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 29 | Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh)7510302A | 24 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 30 | Công nghệ kỳ thuật cơ khi (hệ Chát lượng cao tiếng Anh)7510201A | 23,95 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 31 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605V | 23,9 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 32 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (phân hiệu Bình Phước)7510605BP | 23,75 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 33 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện)7320106V | 23,75 | C03D01X02X26 | Chưa có |
| 34 | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)7520401V | 23,7 | A00A01A02X06 | Chưa có |
| 35 | Sư phạm Công nghệ7140246V | 23,59 | A00A01C01X07X08 | Chưa có |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt - Nhật)7510302N | 23,55 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)7510206A | 23,55 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 38 | Thương mại điện tử7340122V | 23,5 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 39 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7510401A | 23,46 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205N | 23,4 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 41 | Công nghệ chế tạo máy (Việt - Nhật)7510202N | 23,35 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102V | 23,32 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 43 | Công nghệ thực phẩm7540101V | 23,3 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| 44 | Thiết kế đồ họa7210403V | 23,25 | H06V01V02V05 | Chưa có |
| 45 | Công nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)7510205A | 23 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 46 | Công nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh)7510202A | 22,88 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 47 | Kỹ thuật Y sinh (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7520212A | 22,65 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 48 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng7510106V | 22,57 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 49 | Quản lý xây dựng7580302V | 22,35 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 50 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205V | 22,22 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 51 | Công nghệ tài chính7340205V | 22,01 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 52 | Công nghệ thông tin7480201N | 22 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 53 | Kinh doanh quốc tế7340120V | 22 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 54 | Kiến trúc7580101V | 21,9 | H06V00V01V02 | Chưa có |
| 55 | Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7510601A | 21,8 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 56 | Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406V | 21,6 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| 57 | Công nghệ kĩ thuật môi trường7510406A | 21,6 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| 58 | Kiến trúc nội thất7580103V | 21,4 | H06V00V01V02 | Chưa có |
| 59 | Công nghệ vật liệu (hệ chất lượng cao tiếng Anh)7510402A | 21,3 | A00A01A02B00D07 | Chưa có |
| 60 | Công nghệ thông tin7480201A | 21,3 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 61 | Thiết kế thời trang7210404V | 21,2 | H01H06H08 | Chưa có |
| 62 | Ngôn ngữ Anh7220201V | 21,05 | D01D09D10X26 | Chưa có |
| 63 | Cóng nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7510102A | 20,93 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 64 | Công nghệ kỹ thuật in7510801V | 20,76 | A00A01C01D07 | Chưa có |
| 65 | Công nghệ may7540209V | 20,73 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 66 | Kế toán7340301A | 20,5 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 67 | Luật7380101V | 20,5 | C00D01D14X70X74X78 | Chưa có |
| 68 | Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng7540101DD | 20,5 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| 69 | Kế toán7340301V | 20,5 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 70 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)7480203A | 20,25 | A00A01C01D01X06 | Chưa có |
| 71 | Kỹ thuật gỗ và nội thất7549002V | 20 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 72 | Quản trị kinh doanh7340101V | 19,9 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 73 | Tâm lý học giáo dục7310403V | 19,4 | C00D01D14X70X74X78 | Chưa có |
| 74 | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ)7310403BP | 19,1 | C00D01D14X70X74X78 | Chưa có |
| 75 | Quản lý và vận hành hạ tầng7840110V | 19 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 76 | Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7540101A | 18,2 | A00B00C02D07 | Chưa có |
| 77 | Quản lý xây dựng CTTT7580302A | 18,08 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 78 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202V | 18 | A00A01C02D01D07 | Chưa có |
| 79 | Kinh doanh quốc tế7340120A | 18 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 80 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)7340122A | 18 | A00A01C01D01 | Chưa có |
| 81 | Môi trường và Phát triển bền vững7850101V | 18 | A01B08D01D07X25 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.