Đang tải...
Mã trường TSN · Khánh Hòa
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
37 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Marketing7340115 | 27 | D01 | Chưa có |
| 2 | Ngành Khoa học Hàng hải7840106 | 26,47 | X03X04 | Chưa có |
| 3 | Ngành Luật7380101 | 26,06 | X01 | Chưa có |
| 4 | Kỹ thuật điện7520201 | 24,73 | X03X04 | Chưa có |
| 5 | Kinh doanh thương mại7340121 | 23,97 | C04 | Chưa có |
| 6 | Kế toán7340301A | 23,95 | C04D01X01X02 | Chưa có |
| 7 | Khoa học máy tính7480101 | 23,86 | X03X04 | Chưa có |
| 8 | Kinh tế7310101 | 23,03 | C04D01X01X02 | Chưa có |
| 9 | Kiểm toán7340302 | 23 | D01 | Chưa có |
| 10 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216 | 23 | D01 | Chưa có |
| 11 | Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)7520115 | 22,99 | X03X04 | Chưa có |
| 12 | Hệ thống thông tin7340405 | 22,99 | X03X04 | Chưa có |
| 13 | Ngành Kỹ thuật tàu thủy7520122 | 22,99 | X03X04 | Chưa có |
| 14 | Kỹ thuật ô tô7520130 | 22,78 | C01D01X02X03X04 | Chưa có |
| 15 | Công nghệ thông tin7480201A | 22,39 | C01 | Chưa có |
| 16 | Công nghệ sinh học7420201 | 22,12 | X03X04 | Chưa có |
| 17 | Công nghệ chế biến thuỷ sản Chương trình Minh Phú - NTU7540105MP | 22,12 | X03X04 | Chưa có |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng7580201 | 22,12 | X03X04 | Chưa có |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 22,12 | X03X04 | Chưa có |
| 20 | Công nghệ chế biến thủy sản (chương Hải Vương - NTU)7540105HV | 22,12 | X03X04 | Chưa có |
| 21 | Công nghệ thông tin7480201 | 22 | D01 | Chưa có |
| 22 | Công nghệ thông tin7480201B | 22 | D01D06 | Chưa có |
| 23 | Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 22 | D01 | Chưa có |
| 24 | Công nghệ Sinh học chương trình Minh Phú7420201MP | 21,41 | C02 | Chưa có |
| 25 | Kỹ thuật biển7520206 | 21,28 | X02 | Chưa có |
| 26 | Công nghệ chế tạo máy7510202 | 21,18 | X02 | Chưa có |
| 27 | Kỹ thuật cơ khí7520103 | 21 | D01 | Chưa có |
| 28 | ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 | 20,94 | B03 | Chưa có |
| 29 | Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)7520103MP | 20,93 | C01D01X02X03X04 | Chưa có |
| 30 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 20,5 | D01 | Chưa có |
| 31 | Công nghệ chế biến thủy sản7540105 | 20 | D01 | Chưa có |
| 32 | Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | 20 | D01 | Chưa có |
| 33 | Kỹ thuật hóa học7520301 | 20 | D01 | Chưa có |
| 34 | Khoa học thuỷ sản7620303 | 20 | D01 | Chưa có |
| 35 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | 20 | D01 | Chưa có |
| 36 | Kế toán7340301 | 19,99 | X01 | Chưa có |
| 37 | Kinh tế phát triển7310105 | 19,71 | X01 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.