Đang tải...

Mã trường: DNBNinh Bình
4 phương thức8 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế Ngành xét tuyển: Sư phạm Toán học, Sư phạm Khoa học tự nhiên, Sư phạm Lịch sử – Địa lý, Giáo dục Tiểu học, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Du lịch, Công nghệ thông tin. Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên. Điểm ưu tiên (gồm điểm ưu tiên theo đối tượng chính sách và điểm ưu tiên theo khu vực) được xác định theo quy định tại Điều 7 Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT. Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân (đã được làm tròn). Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm đăng ký xét tuyển) do Bộ GDĐ
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202 | C01, C03, C04, D01 | — |
| Sư phạm Toán học7140209 | A00, A01, A02, X06 | — |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247 | A00, A01, A02, X06 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101 | C01, C03, C04, D01 | — |
| Kế toán7340301 | C01, C03, C04, D01 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, D01, X02 | — |
| Du lịch7810101 | C01, C03, C04, D01, X01 | — |
Hiển thị 9 / 9 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | Sư phạm | 27,07 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, D14, X70. |
| Sư phạm Toán học7140209 | Sư phạm | 24,02 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06. |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | Sư phạm | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, D01. |
| Giáo dục Mầm non7140201 | Sư phạm | 22,88 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: M00, M05, M07, M11. |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | Sư phạm | 20,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, X06. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, C04, D01, X01. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, D01, X02. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, C04, D01. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C03, C04, D01. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.