Đang tải...
Mã trường: GTAHà Nội
6 phương thức68 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 1.2 Quy chế Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo từng tổ hợp môn thi (Mã phương thức xét tuyển 100). Điểm xét tuyển (tối đa bằng 30) = Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) Lưu ý: – Trường hợp tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30), công thức tính điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT. – Trường hợp t
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)GTADCBI2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)GTADCCD1 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)GTADCCDD2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCDJ2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Thương mại quốc tếGTADCCI2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | — |
| Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| CNKT cơ khí đầu máy – toa xe và tàu điện MetroGTADCDM2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngGTADCDT2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Ngôn ngữ AnhGTADCEN2 | A01, D01, D07, X25, X26, X27 | — |
| Công nghệ tài chínhGTADCFT2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | — |
| Hải quan và LogisticsGTADCHQ2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | — |
| CNKT Đường sắt tốc độ caoGTADCHS2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)GTADCHSA2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Hệ thống thông tinGTADCHT2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Kiến trúc nội thấtGTADCKN2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | — |
| Kinh doanh sốGTADCKS2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | — |
| Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)GTADCKT1 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | — |
| Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | — |
| Kinh tế xây dựngGTADCKX2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| LuậtGTADCLA2 | C00, C03, C04, D01, X01, X25 | — |
| Lữ hành và du lịchGTADCLD2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCLHA2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | — |
| Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Cơ điện tử ô tôGTADCOD2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Cơ điện tử – ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)GTADCOT1 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Quản trị MarketingGTADCQM2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | — |
| Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)GTADCQMA2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | — |
| Quản trị doanh nghiệpGTADCQT2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | — |
| Quản lý xây dựngGTADCQX2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)GTADCQXD2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Thương mại điện tửGTADCTD2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | — |
| Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | — |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)GTADCTGA2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | — |
| Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)GTADCTT1 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Công nghệ thông tinGTADCTT2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Quản lý và điều hành vận tải đường sắtGTADCVS2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Logistics – Trường Đại học Tongmyong – Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
| Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngGTADKTT2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | — |
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| IELTS | ≥ 7.0 | 10 | — |
| IELTS | 6.0-6.5 | 9,5 | — |
| IELTS | 5.5 | 9 | — |
| IELTS | 5.0 | 8,5 | — |
| IELTS | 4.5 | 8 | — |
Hiển thị 64 / 64 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 | — | 24,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| LuậtGTADCLA2 | — | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, D01, X01, X25. |
| Công nghệ Kỹ thuật Vi mạch bán dẫnGTADCVM2 | — | 24 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Công nghệ thông tinGTADCTT2 | — | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Thương mại điện tửGTADCTD2 | — | 23,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, D07, X01, X02, X25, X26, X27. |
| Ngôn ngữ AnhGTADCEN2 | — | 23,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D07, X25, X26, X27. |
| An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2 | — | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Hải quan và LogisticsGTADCHQ2 | — | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, D07, X01, X02, X25, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2 | — | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tôGTADCOT2 | — | 23 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Logistics và vận tài đa phương thứcGTADCVL2 | — | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Thương mại quốc tếGTADCCI2 | — | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, D07, X01, X02, X25, X26, X27. |
| Quản trị MarketingGTADCQM2 | — | 22,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, D07, X01, X02, X25, X26, X27. |
| Lữ hành và du lịchGTADCLD2 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Quản trị doanh nghiệpGTADCQT2 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, D07, X01, X02, X25, X26, X27. |
| Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2 | — | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thôngGTADCDT2 | — | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Cơ điện tử ô tôGTADCOD2 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Logistics Đại học Tongmyong Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, D07, X01, X02, X25, X26, X27. |
| Hệ thống thông tinGTADCHT2 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Công nghệ tài chínhGTADCFT2 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, D07, X01, X02, X25, X26, X27. |
| Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, D07, X01, X02, X25, X26, X27. |
| Công nghệ thông tin ĐH UITM cấp bằngGTADKTT2 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Quản lý xây dựngGTADCQX2 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, D07, X01, X02, X25, X26, X27. |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Kinh doanh sốGTADCKS2 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, D07, X01, X02, X25, X26, X27. |
| Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Kinh tế xây dựngGTADCKX2 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Kiến trúc nội thấtGTADCKN2 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)GTADCQMA2 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, D07, X01, X02, X25, X26, X27. |
| Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCLHA2 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, D07, X01, X02, X25, X26, X27. |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)GTADCTGA2 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2 | — | 20 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2 | — | 19 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C01, C02, D01, D07, X01, X02, X25, X26, X27. |
| Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)GTADCHSA2 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)GTADCQXD2 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Quản lý và điều hành vận tải đường sắtGTADCVS2 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCDJ2 | — | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2 | — | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| CNKT Đầu máy - toa xe và tàu điện MetroGTADCDM2 | — | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộGTADCCD2 | — | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựngGTADCMX2 | — | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2 | — | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2 | — | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)GTADCCDD2 | — | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệpGTADCDD2 | — | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2 | — | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổiGTADCMT2 | — | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Mô hình thông tin công trình trong dự án Hạ tầng giao thôngGTADCBI2 | — | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
| Đường sắt tốc độ caoGTADCHS2 | — | 16 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26, X27. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.