Đang tải...

Mã trường: HGHHà Nội
4 phương thức2 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; năm 2025, tham dự Kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc Kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội, ĐHQG Thành phố Hồ Chí Minh để lấy điểm xét tuyển và có đủ các điều kiện: a) Đã tham gia sơ tuyển, được trường tiếp nhận hồ sơ thông báo đủ điều kiện sơ tuyển. b) Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định. c) Đăng ký nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào trường nộp hồ sơ sơ tuyển hoặc trường thuộc nhóm điều chỉnh nguyện vọng. 1.2 Quy chế 1) Tổng điểm xét tuyển a) Nguyên tắc chung: – Thực hiện quy đổi điểm bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội, bài t
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc)7860229 | A00, A01, C02, D07 | — |
| Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam)7860229 | A00, A01, C02, D07 | — |
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| IELTS | 5 | 0,5 | 5.5 – 6.0 · 55 – 78 · 1068 – 1180 · 18 – 19 |
| IELTS | 5 | 8 | 5.5 – 6.0 · 55 – 78 |
| IELTS | 5 | 0,5 | 5.5 – 6.0 · 55 – 78 · 1068 – 1180 · 18 – 19 |
| IELTS | 5 | 0,5 | 5.5 – 6.0 · 55 – 78 · 1068 – 1180 · 18 – 19 |
| IELTS | 4 | 8,5 | 6.5 · 79 – 92 |
| IELTS | 4 | 0,75 | 6.5 · 79 – 92 · 1181 – 1320 · 20 – 23 |
| IELTS | 4 | 0,75 | 6.5 · 79 – 92 · 1181 – 1320 · 20 – 23 |
| IELTS | 4 | 0,75 | 6.5 · 79 – 92 · 1181 – 1320 · 20 – 23 |
| IELTS | 3 | 9 | 7.0 · 93 – 101 |
| IELTS | 3 | 1 | 7.0 · 93 – 101 · 1321 – 1420 · 24 – 29 |
| IELTS | 3 | 1 | 7.0 · 93 – 101 · 1321 – 1420 · 24 – 29 |
| IELTS | 3 | 1 | 7.0 · 93 – 101 · 1321 – 1420 · 24 – 29 |
| IELTS | 2 | 9,5 | 7.5 · 102 – 109 |
| IELTS | 2 | 1,25 | 7.5 · 102 – 109 · 1421 – 1530 · 30 – 33 |
| IELTS | 2 | 1,25 | 7.5 · 102 – 109 · 1421 – 1530 · 30 – 33 |
| IELTS | 2 | 1,25 | 7.5 · 102 – 109 · 1421 – 1530 · 30 – 33 |
| IELTS | 1 | 1,5 | 8.0 – 9.0 · 110 – 120 · ≥ 1531 · ≥ 34 |
| IELTS | 1 | 1,5 | 8.0 – 9.0 · 110 – 120 · ≥ 1531 · ≥ 34 |
| IELTS | 1 | 1,5 | 8.0 – 9.0 · 110 – 120 · ≥ 1531 · ≥ 34 |
| IELTS | 1 | 10 | 8.0 – 9.0 · 110 – 120 |
Hiển thị 2 / 2 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT. Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức |
|---|---|---|---|
| Ngành Chỉ huy Kỹ thuật Hóa học (Thí sinh Nam miền Bắc)7860229|21A00 | An ninh, quốc phòng | 22,99 / 30 | Điểm thi THPT |
| Chỉ huy Kỹ thuật Hóa học (Thí sinh Nam miền Nam)7860229|22A00 | An ninh, quốc phòng | 22,45 / 30 | Điểm thi THPT |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.