Đang tải...

Mã trường: HVNHà Nội
3 phương thức19 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Điều kiện xét tuyển Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với nhóm ngành Luật: Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm và điểm môn Ngữ văn đạt tối thiểu là 6 điểm trở lên. 1.2 Quy chế 1) Điểm xét tuyển Điểm xét tuyển = (Điểm thi môn 1 * 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3) + Điểm thưởng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có) Trong đó: + (Điểm thi môn 1 * 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3) được quy đổi về thang điểm 30 trước khi cộng điểm thưởng và điểm ưu tiên + Điểm thưởng: Xem chi tiết quy định cộng điểm thưởng của Học viện Nông nghiệp Việt Nam Đối với các tổ hợp xé
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Thú yHVN01 | A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | — |
| Chăn nuôi thú y – Thủy sảnHVN02 | A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X04 | — |
| Nông nghiệp và Cảnh quanHVN03 | A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tửHVN04 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 | — |
| Kỹ thuật cơ khíHVN05 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 | — |
| Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóaHVN06 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07 | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | — |
| Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mạiHVN08 | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | — |
| Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệuHVN09 | A00, A01, B00, B02, B08, C03, D01, X07, X08, X13 | — |
| Công nghệ thực phẩm và Chế biếnHVN10 | A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | — |
| Kinh tế và Quản lýHVN11 | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | — |
| Xã hội họcHVN12 | C00, C01, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | — |
| LuậtHVN13 | C00, C01, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | — |
| Công nghệ thông tin và Kỹ thuật sốHVN14 | A00, A01, C01, C02, C03, D01, X02, X03, X04, X07, X08 | — |
| Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trườngHVN15 | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | — |
| Khoa học Môi trườngHVN16 | A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | — |
| Ngôn ngữ AnhHVN17 | A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 | — |
| Sư phạm Công nghệHVN18 | A00, A01, B00, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08 | — |
| Du lịchHVN19 | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | — |
Bảng quy đổi của riêng trường này, không áp dụng cho trường khác.
| Chứng chỉ | Mức đạt | Điểm quy đổi | Tương đương |
|---|---|---|---|
| IELTS | 5 | 10 | 6.0 trở lên |
| IELTS | 4 | 9 | 5.5 |
| IELTS | 3 | 8 | 5.0 |
Hiển thị 19 / 19 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm công nghệHVN18 | — | 24,1 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X04, X07, X08. |
| Quản lý đất đai và bất động sảnHVN19 | — | 23,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01. |
| LuậtHVN13 | — | 23,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C03, D01, D14, D15, X04, X70, X74. |
| Xã hội họcHVN12 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C03, D01, D14, D15, X04, X70, X74. |
| Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoáHVN06 | — | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08. |
| Kỹ thuật cơ khíHVN05 | — | 21,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08. |
| Ngôn ngữ AnhHVN17 | — | 21,2 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01. |
| Khoa học môi trườngHVN16 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tửHVN04 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08. |
| Công nghệ thực phẩm và Chế biếnHVN10 | — | 21 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08. |
| Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệuHVN09 | — | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B02, B08, C03, D01, X07, X08, X13. |
| Thú yHVN01 | — | 20,5 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08. |
| Công nghệ thông tin và Kỹ thuật sốHVN14 | — | 19,6 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, D01, X02, X04, X07, X08. |
| Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trườngHVN15 | — | 18,3 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01. |
| Kinh tế và Quản lýHVN11 | — | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01. |
| Chăn nuôi thú y - thuỷ sảnHVN02 | — | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X04. |
| Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thịHVN03 | — | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08. |
| Quản trị kinh doanh, Thương mại và Du lịchHVN08 | — | 17 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.