Đang tải...

Mã trường: TTGTiền Giang
5 phương thức18 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2026. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Điều kiện xét tuyển Ngành Luật: có điểm xét tuyển từ 18 điểm trở lên (môn Toán hoặc Văn có điểm từ 6 điểm trở lên) Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 51140201 CĐ Sư phạm mầm non M02 2 7140202 ĐH Giáo dục tiểu học A00; A01; D01; A07; C03; C04; C01; C02; B03; C14 3 7229040 ĐH Văn hóa học C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20 4 7310101 ĐH Kinh tế C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09 5 7340101 ĐH Quản trị kinh doanh C04; C01; C02; D01; C03; D10; C1
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| CĐ Sư phạm mầm non51140201 | M02 | — |
| ĐH Giáo dục tiểu học7140202 | A00, A01, D01, A07, C03, C04, C01, C02, B03, C14 | — |
| ĐH Văn hóa học7229040 | C04, C01, C02, D01, C03, C14, C19, C00, C05, C20 | — |
| ĐH Kinh tế7310101 | C04, C01, C02, D01, C03, D10, C14, A00, A01, A09 | — |
| ĐH Quản trị kinh doanh7340101 | C04, C01, C02, D01, C03, D10, C14, A00, A01, A09 | — |
| ĐH Tài chính ngân hàng7340201 | C04, C01, C02, D01, C03, D10, C14, A00, A01, A09 | — |
| ĐH Kế toán7340301 | C04, C01, C02, D01, C03, D10, C14, A00, A01, A09 | — |
| ĐH Luật7380101 | C04, C01, C02, D01, C03, C14, C19, C00, C05, C20 | — |
| ĐH Công nghệ sinh học7420201 | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, C04 | — |
| ĐH Công nghệ thông tin7480201 | C01, C02, D01, A00, A01, D07 | — |
| ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103 | C01, C02, D01, A00, A01, D07 | — |
| ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 | C01, C02, D01, A00, A01, D07 | — |
| ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | C01, C02, D01, A00, A01, D07 | — |
| ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa7510303 | C01, C02, D01, A00, A01, D07 | — |
| ĐH Công nghệ thực phẩm7540101 | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, C04 | — |
| ĐH Bảo vệ thực vật7620112 | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, C04 | — |
| ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, C04 | — |
| ĐH Du lịch7810101 | C04, C01, C02, D01, C03, C14, C19, C00, C05, C20 | — |
Hiển thị 16 / 16 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C02, C03, C04, C05, D01, X01, X70, X74. |
| Bảo vệ thực vật7620112 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X04. |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)7510103 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X07, X26. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X07, X26. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X04. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X07, X26. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X04. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X07, X26. |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | Công nghệ kỹ thuật | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02. |
| ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 | Nông lâm - Thuỷ sản | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X04. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C02, C03, C04, C05, D01, X01, X70, X74. |
| Kế toán7340301 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21. |
| Quản trị Kinh doanh7340101 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21. |
| Tài chính – Ngân hàng7340201 | Kinh doanh - Quản lý | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21. |
| Văn hoá học7229040 | Nhân văn | 15 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C01, C02, C03, C04, C05, D01, X01, X70, X74. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.