Đang tải...

Mã trường: VLUVĩnh Long
5 phương thức44 ngành
Đây là kế hoạch tuyển sinh trường công bố cho năm 2025. Điểm chuẩn ở phần dưới là kết quả đã đạt của kỳ tuyển sinh trước — hai con số không so trực tiếp với nhau được.
1.1 Quy chế – Xét theo tổ hợp 3 môn từ kết quả thi THPT năm 2025 và các năm trước 2025. – Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tổng của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển là 15.0 điểm. – Môn Ngoại ngữ được quy đổi tương đương về thang điểm 10 trong tổ hợp nếu các thí sinh dùng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140101 Giáo dục học C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 2 7140246 Sư phạm công nghệ A09; C03; C04; C14; D01; X01; X02; X03; X04; X21 3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66
| Ngành | Tổ hợp | Nhóm chương trình |
|---|---|---|
| Giáo dục học7140101 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | — |
| Sư phạm công nghệ7140246 | A09, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04, X21 | — |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78 | — |
| Kinh tế7310101 | A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | — |
| Kinh tế (Chương trình chất lượng cao)7310101_CLC | A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | — |
| Chính trị học7310201 | C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | — |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | A01, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | — |
| Thương mại điện tử7340122 | A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | — |
| Luật7380101 | A08, A09, C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X17, X21, X70, X74 | — |
| Công nghệ sinh học7420201 | A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04 | — |
| Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)7420201_NB | A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04 | — |
| Khoa học dữ liệu7460108 | A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X26 | — |
| Công nghệ thông tin7480201 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X02 | — |
| Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)7480201_CLC | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X02 | — |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)7510102_NB | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao)7510201_CLC | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)7510201_NB | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao)7510203_CLC | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao)7510205_CLC | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)7510205_NB | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | — |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)7510206 | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao)7510301_CLC | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)7510301_NB | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao)7510303_CLC | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)7510303_NB | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao)7510605_CLC | A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17 | — |
| Kỹ thuật Robot7520107 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | — |
| Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)7520130 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | — |
| Kỹ thuật hoá học7520301 | A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | — |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | — |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao)7540101_CLC | A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | — |
| Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)7540101_NB | A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | — |
| Thú y7640101 | A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X13 | — |
| Công tác xã hội7760101 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | — |
| Du lịch7810101 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | — |
| Du lịch (Chương trình chất lượng cao)7810101_CLC | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | — |
Hiển thị 27 / 27 ngành.
Nguồn: bộ dữ liệu điểm chuẩn tổng hợp của hệ thống, chưa tách theo phương thức xét tuyển. Tạm quy về phương thức điểm thi THPT.
| Ngành | Lĩnh vực | Điểm chuẩn | Phương thức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm công nghệ7140246 | Sư phạm | 22 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A09, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X04, X21. |
| Ngành Luật7380101 | Pháp luật | 18 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A08, A09, C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X17, X21, X70, X74. |
| Giáo dục học7140101 | Sư phạm | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | Báo chí - Truyền thông | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, C01, C03, C04, C14, D01, X01. |
| Thương mại điện tử7340122 | Kinh doanh - Quản lý | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, A04, A08, A09, C03, D01, D10, X04, X17, X21. |
| Thú y7640101 | Thú y | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X13. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | Du lịch - Dịch vụ | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70. |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | Nhân văn | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78. |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | Công nghệ kỹ thuật | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17. |
| Kỹ thuật Robot7520107 | Kỹ thuật | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01. |
| Kỹ thuật ô tô7520130 | Kỹ thuật | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01. |
| Kỹ thuật hóa học7520301 | Kỹ thuật | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01. |
| Kinh tế7310101 | Khoa học xã hội | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21. |
| Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108 | Toán và thống kê | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X26. |
| Chính trị học7310201 | Khoa học xã hội | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X74, X78. |
| Du lịch7810101 | Du lịch - Dịch vụ | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70. |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | Công nghệ kỹ thuật | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10. |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206 | Công nghệ kỹ thuật | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10. |
| Công nghệ sinh học7420201 | Khoa học sự sống | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04. |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | Sản xuất và chế biến | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01. |
| Công tác xã hội7760101 | Dịch vụ xã hội | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70. |
| Công nghệ thông tin7480201 | Máy tính - CNTT | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X02. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | Công nghệ kỹ thuật | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | Công nghệ kỹ thuật | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10. |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102 | Công nghệ kỹ thuật | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | Công nghệ kỹ thuật | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201 | Công nghệ kỹ thuật | 14 / 30 | Điểm thi THPT | Tổ hợp ghi nhận: A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01. |
Số liệu tổng hợp từ nguồn công khai của các trường và chưa thay thế đề án tuyển sinh chính thức. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với đề án trường công bố.