Đang tải...
Mã trường GTA · Hà Nội
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
70 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 | 25 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 2 | An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2 | 24,5 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2 | 24,25 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 4 | Công nghệ Kỹ thuật Vi mạch bán dẫnGTADCVM2 | 24 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 5 | Thương mại điện tửGTADCTD2 | 23,75 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật Ô tôGTADCOT2 | 23,5 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 7 | Hải quan và LogisticsGTADCHQ2 | 23,5 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 8 | Truyền thông marketingGTADCMA2 | 23,25 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 9 | Thương mại quốc tếGTADCCI2 | 23,25 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 10 | Digital MarketingGTADCMS2 | 23,25 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 11 | Logistics và vận tài đa phương thứcGTADCVL2 | 23 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 12 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2 | 23 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 13 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2 | 22,75 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thôngGTADCDT2 | 22,75 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 15 | LuậtGTADCLA2 | 22,75 | C03C04D01X01X25 | Chưa có |
| 16 | Cơ điện tử ô tôGTADCOD2 | 22,75 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 17 | Công nghệ thông tinGTADCTT2 | 22,5 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 18 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2 | 22,5 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 19 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2 | 22,25 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 20 | Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2 | 22,25 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 21 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2 | 22 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 22 | Kinh doanh sốGTADCKS2 | 22 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 23 | Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2 | 22 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 24 | Kinh doanh quốc tếGTADCKQ2 | 22 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 25 | Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2 | 22 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 26 | Công nghệ tài chínhGTADCFT2 | 22 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 27 | Quản trị MarketingGTADCQM2 | 22 | A00A01C01C02D01D07X01X02X03X25X26X27 | Chưa có |
| 28 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 | 22 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2 | 22 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 30 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2 | 21,75 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 31 | Ngôn ngữ AnhGTADCEN2 | 21,5 | A01D01D07X25X26X27 | Chưa có |
| 32 | Quản trị doanh nghiệpGTADCQT2 | 21,25 | A00A01C01C02D01D07X01X02X03X25X26X27 | Chưa có |
| 33 | Lữ hành và du lịchGTADCLD2 | 21 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 34 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2 | 21 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 35 | Trí tuệ nhân tạoGTADCAI2 | 21 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 36 | Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2 | 21 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 37 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 | 21 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 38 | Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2 | 21 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2 | 21 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 40 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2 | 20,75 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 41 | Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2 | 20 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 42 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2 | 20 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 43 | Công nghệ thông tin ĐH UITM cấp bằngGTADKTT2 | 20 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 44 | Quản lý xây dựngGTADCQX2 | 20 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 45 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)GTADCTGT2 | 20 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 46 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2 | 20 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 47 | Phân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK2 | 20 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 48 | Kiến trúc nội thấtGTADCKN2 | 20 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 49 | Kinh tế xây dựngGTADCKX2 | 20 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 50 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)GTADCCHT2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 51 | Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)GTADCDQT2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 52 | Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)GTADCHST2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 53 | Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 54 | Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 55 | Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 56 | Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)GTADCGMT2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 57 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 58 | Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 59 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 60 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắtGTADCVS2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 61 | Mô hình thông tin công trình trong dự án Hạ tầng giao thôngGTADCBI2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 62 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 63 | Đường sắt tốc độ caoGTADCHS2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 64 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệpGTADCDD2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 65 | Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổiGTADCMT2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 66 | Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựngGTADCMX2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 67 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộGTADCCD2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 68 | Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 69 | CNKT Đầu máy - toa xe và tàu điện MetroGTADCDM2 | 18 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
| 70 | Logistics Đại học Tongmyong Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2 | 17 | A00A01C01C02D01D07X02X03X26X27 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.