Đang tải...
Mã trường TKG · Kiên Giang
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
28 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học7140209 | 28,55 | A00A01D01D09X17X21 | Chưa có |
| 2 | Giáo dục Tiểu học7140202 | 26,7 | A00A01C03D01X01X21 | Chưa có |
| 3 | Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 26,1 | D01D09D11D14D15X78 | Chưa có |
| 4 | Giáo dục Mầm non7140201 | 21,55 | A00A01C03D01X01X21 | Chưa có |
| 5 | Ngành Luật7380101 | 20 | C00C03C04D01X70X74 | Chưa có |
| 6 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101 | 18 | C00C03D01X01X70X74 | Chưa có |
| 7 | Du lịch7810101 | 16 | C00C03C04D01X01X74 | Chưa có |
| 8 | Ngôn ngữ Anh7220201 | 16 | D01D09D11D14D15X78 | Chưa có |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện7320104 | 15 | A00A01C00D01X01X74 | Chưa có |
| 10 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01D01D09X17X21 | Chưa có |
| 11 | Thú y7640101 | 15 | A02B00B01B03B08C13 | Chưa có |
| 12 | Thương mại điện tử7340122 | 15 | A00A01D01D09X17X21 | Chưa có |
| 13 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01D01D09X17X21 | Chưa có |
| 14 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 15 | C00C04D01D15X21X74 | Chưa có |
| 15 | Trí tuệ nhân tạo7480107 | 15 | A00A01D01D09X17X21 | Chưa có |
| 16 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 15 | A01C00C03D01D10D15X78 | Chưa có |
| 17 | Chăn nuôi7620105 | 15 | A02B00B01B03B08C13 | Chưa có |
| 18 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa7520216 | 15 | A00A01D01D09X17X21 | Chưa có |
| 19 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 15 | A00A01D01D09X17X21 | Chưa có |
| 20 | Khoa học cây trồng7620110 | 15 | A02B00B03C08C13X13 | Chưa có |
| 21 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01D01D09X17X21 | Chưa có |
| 22 | ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 | 15 | A02B00B01B03B04B08 | Chưa có |
| 23 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01D01D09X17X21 | Chưa có |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp7510103 | 15 | A00A01D01D09X17X21 | Chưa có |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406 | 15 | A00A07C03C04D01X21 | Chưa có |
| 26 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 15 | A00A02B00B01B03D07 | Chưa có |
| 27 | Công nghệ sinh học7420201 | 15 | B00B01B03B08C08X13 | Chưa có |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 | A00A01D01D09X17X21 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.