Đang tải...
Mã trường TTG · Tiền Giang
Xem thêm đề án tuyển sinh của trường để biết chỉ tiêu và các phương thức xét tuyển.
19 ngành có điểm chuẩn năm 2026.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non51140201 | 25,4 | M01M09 | Chưa có |
| 2 | Văn hoá học7229040 | 21,5 | B03C00C01C02C03C04C05D01D15X01X02X70X74 | Chưa có |
| 3 | Ngành Luật7380101 | 20 | A00C00C03C04D01D11D14D15X01X21X70X74X78 | Chưa có |
| 4 | Du lịch7810101 | 15 | C00C01C02C03C04C05D01D11D15X01X70X74X78 | Chưa có |
| 5 | Thú y7640101 | 15 | A00A01A02B00B03B08C02C04C05D01D07 | Chưa có |
| 6 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D10X01X17X21 | Chưa có |
| 7 | Quản trị Kinh doanh7340101 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D10X01X17X21 | Chưa có |
| 8 | Kỹ thuật điện7520201 | 15 | A00A01C01C02D01X02X03X04X06X07 | Chưa có |
| 9 | Kinh tế7310101 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D10X01X17X21 | Chưa có |
| 10 | Kế toán7340301 | 15 | A00A01A07B00C01C02C03C04D01D10X01X17X21 | Chưa có |
| 11 | Bảo vệ thực vật7620112 | 15 | A00A01B00B03B08C01C02C04D01D07X04 | Chưa có |
| 12 | ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301 | 15 | A00A01B00B03B08C01C02C04D01D07X04 | Chưa có |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201 | 15 | A00A01C01C02D01X02X03X04X06X07 | Chưa có |
| 14 | Công nghệ sinh học7420201 | 15 | A00A01A02B00B03B08C02C05D01D07X04 | Chưa có |
| 15 | Công nghệ thực phẩm7540101 | 15 | A00A01B00B03B08C01C02D01D07X04 | Chưa có |
| 16 | Công nghệ thông tin7480201 | 15 | A00A01C01C02D01X02X03X04X06X07 | Chưa có |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 15 | A00A01C01C02D01X02X03X04X06X07 | Chưa có |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp7510103 | 15 | A00A01C01C02D01X02X03X04X06X07 | Chưa có |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | 15 | A00A01C01C02D01X02X03X04X06X07 | Chưa có |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.