Đang tải...
207 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa (Nữ - Miền Nam)7720101|12A00 | 29,76 | A00 | Chưa có | Học viện Quân Y - Hệ Quân sựHà Nội |
| 2 | Y khoa (Nữ - Miền Nam)7720101|12B00 | 29,76 | B00 | Chưa có | Học viện Quân Y - Hệ Quân sựHà Nội |
| 3 | Y khoa (Nữ - Miền Bắc)7720101|11B00 | 29,6 | B00 | Chưa có | Học viện Quân Y - Hệ Quân sựHà Nội |
| 4 | Y khoa (Nữ - Miền Bắc)7720101|11A00 | 29,6 | A00 | Chưa có | Học viện Quân Y - Hệ Quân sựHà Nội |
| 5 | Y khoa (Nam - Miền Bắc)7720101|21B00 | 28,39 | B00 | Chưa có | Học viện Quân Y - Hệ Quân sựHà Nội |
| 6 | Y khoa (Nam - Miền Bắc)7720101|21A00 | 28,39 | A00 | Chưa có | Học viện Quân Y - Hệ Quân sựHà Nội |
| 7 | Y khoa (Nam - Miền Nam)7720101|22B00 | 27,75 | A00 | Chưa có | Học viện Quân Y - Hệ Quân sựHà Nội |
| 8 | Y khoa (Nam - Miền Nam)7720101|22A00 | 27,75 | B00 | Chưa có | Học viện Quân Y - Hệ Quân sựHà Nội |
| 9 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 27,57 | B00 | 80 triệu/năm | Đại học Y Hà NộiHà Nội |
| 10 | Y khoa7720101 | 27,43 | B00D08 | 68 triệu/năm | Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội |
| 11 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 27,19 | B00D08 | 53 triệu/năm | Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội |
| 12 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 27,11 | B00 | 90 triệu/năm | Đại học Y Dược TP HCMTP HCM |
| 13 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 26,8 | A00A02B00D07D08 | Chưa có | Đại học Y Dược - Đại học Thái NguyênThái Nguyên |
| 14 | Y khoa7720101 | 26,5 | A00A02B00D01D07D08 | Chưa có | Đại học Y Dược - Đại học Thái NguyênThái Nguyên |
| 15 | Vật lý y khoaPH3 | 26,26 | A00 | Chưa có | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 16 | Y khoa7720101 | 25,8 | B00 | 81 triệu/năm | Đại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchTP HCM |
| 17 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 25,8 | B00 | 81 triệu/năm | Đại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchTP HCM |
| 18 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 25,25 | B00 | Chưa có | Đại học Y Dược Cần ThơCần Thơ |
| 19 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 25,25 | B00B08D07 | Chưa có | Đại học Y Dược - Đại học HuếHuế |
| 20 | Răng- Hàm -Mặt7720501 | 24,75 | A00A01B00D07D08 | 53 triệu/năm | Đại học Y Dược Hải PhòngHải Phòng |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.