Đang tải...
34 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Thể chất7140206 | 27,25 | T00T01T02T05T06 | Chưa có | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhBắc Ninh |
| 2 | Giáo dục Thể chất7140206 | 26,63 | M02M03 | Chưa có | Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội |
| 3 | Giáo dục Thể chất7140206 | 26,04 | T02 | Chưa có | Đại học Hồng ĐứcThanh Hóa |
| 4 | Giáo dục Thể chất7140206 | 25,95 | T01 | Chưa có | Đại học Tây NguyênĐắk Lắk |
| 5 | Giáo dục Thể chất7140206 | 25,36 | T00T01T06T10 | Chưa có | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 6 | Giáo dục Thể chất7140206 | 24,79 | T00T01T05 | Chưa có | Đại học Sư phạm Hà Nội 2Vĩnh Phúc |
| 7 | Giáo dục Thể chất7140206 | 24,66 | T11 | Chưa có | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiHà Nội |
| 8 | Giáo dục Thể chất7140206 | 24,47 | T00T02T05T07T08 | Chưa có | Khoa Giáo Dục Thể Chất - Đại học HuếHuế |
| 9 | Giáo dục Thể chất7140206 | 24,17 | T00T03T05T08 | Chưa có | Đại học Hùng VươngPhú Thọ |
| 10 | Giáo dục Thể chất7140206 | 23,8 | T00T01T02T03T06 | Chưa có | Đại học Đồng ThápĐồng Tháp |
| 11 | Giáo dục Thể chất7140206 | 23,71 | T01T08 | 18 triệu/năm | Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng |
| 12 | Giáo dục Thể chất7140206 | 23,59 | C00D01D14D15T02X17 | Chưa có | Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaThanh Hóa |
| 13 | Giáo dục Thể chất7140206 | 23,37 | T00T01T02T05T08T09T10 | Chưa có | Đại học Sư phạm Thể dục thể thao TP HCMTP HCM |
| 14 | Giáo dục Thể chất7140206 | 23,25 | T00T01T04T08 | 19 triệu/năm | Đại học Thủ Đô Hà NộiHà Nội |
| 15 | Giáo dục Thể chất7140206 | 23,2 | T00T02T03T04T05T08T09T10 | Chưa có | Đại học Tây BắcSơn La |
| 16 | Quản lý thể dục thể thao7810301 | 22,87 | T00T01T02T05T06 | Chưa có | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhBắc Ninh |
| 17 | Huấn luyện thể thao7810302 | 22,8 | T00T01T02T05T08T09T10 | Chưa có | Đại học Sư phạm Thể dục thể thao TP HCMTP HCM |
| 18 | Huấn luyện thể thao7810302 | 22,41 | T00T01T02T03T06 | Chưa có | Đại học Đồng ThápĐồng Tháp |
| 19 | Giáo dục Thể chất7140206 | 22,4 | T01 | Chưa có | Đại học VinhNghệ An |
| 20 | Quản lý thể dục thể thao7810301 | 22,3 | T00T01T02T05T08T09T10 | Chưa có | Đại học Sư phạm Thể dục thể thao TP HCMTP HCM |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.