Đang tải...
28 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thú y (CT tiên tiến)7640101T | 24,6 | B00 | Chưa có | Đại học Nông Lâm TP HCMTP HCM |
| 2 | Thú y7640101 | 24,6 | B00 | Chưa có | Đại học Nông Lâm TP HCMTP HCM |
| 3 | Thú y7640101 | 22,45 | A02B00D07X12 | Chưa có | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 4 | Thú y7640101 | 20,2 | A00B00B03B08C02 | Chưa có | Đại học Đồng ThápĐồng Tháp |
| 5 | Thú y7640101 | 20 | A00B00B08C04D01D07X04X12 | Chưa có | Đại học Nông Lâm - Đại học HuếHuế |
| 6 | Thú y7640101 | 63,2/100 | A00B00B03B08D07X12X28X65 | Chưa có | Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMAn Giang |
| 7 | Thú y7640101 | 18 | B00D01X14X55 | Chưa có | Đại học Hùng VươngPhú Thọ |
| 8 | Di sản họcHVN23 | 18 | A00C00C03C04D01D14D15X03X04X70X74 | Chưa có | Học viện Nông nghiệp Việt NamHà Nội |
| 9 | Thú y7640101N | 18 | B00 | Chưa có | Đại học Nông Lâm TP HCMTP HCM |
| 10 | Thú y7640101 | 17,19 | B00B02B03B08X16 | Chưa có | Đại học Tây NguyênĐắk Lắk |
| 11 | Thú y7640101 | 16 | B03 | Chưa có | Đại học VinhNghệ An |
| 12 | Thú y7640101 | 16 | A00A01A02A07B00B08C00C01C02C03C04C08D01D07X58X74 | Chưa có | Đại học Nông Lâm - Đại học Thái NguyênThái Nguyên |
| 13 | Thú y7640101 | 15 | A00A01A02B00B03B08C02C04C05D01D07 | Chưa có | Đại học Tiền GiangTiền Giang |
| 14 | Thú y7640101 | 15 | A02B00B01B03B08C13 | Chưa có | Đại học Kiên GiangKiên Giang |
| 15 | Thú y7640101 | 15 | A00B00B03C02D01D10X02X03X04 | Chưa có | Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2)Đồng Nai |
| 16 | Thú y7640101 | 15 | A00B00D07D08X14 | Chưa có | Đại học Nguyễn Tất ThànhTP HCM |
| 17 | Thú y7640101 | 15 | A01A02B00B02B04B08C04D01X09X10X12X13X14X15X16 | Chưa có | Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVĩnh Long |
| 18 | Thú y7640101 | 15 | A00B00B03C02D01D10X02X03X04 | Chưa có | Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)Hà Nội |
| 19 | Thú y7640101 | 15 | A00B00B03C01C02C04C14D01D07X01 | Chưa có | Đại học Hà TĩnhHà Tĩnh |
| 20 | Thú y7640101 | 15 | A02B00B08X12X14X16X28 | Chưa có | Đại học Trà VinhTrà Vinh |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.