Đang tải...
162 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Y sinhET2 | 27,15 | A00 | Chưa có | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 2 | Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinhET-E5 | 26,74 | A00 | Chưa có | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 3 | Hóa học7440112 | 26,15 | A00B00C02D07X11X12 | Chưa có | Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 4 | Kỹ thuật Hóa họcCH1 | 25,5 | A00 | Chưa có | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 5 | Hóa họcCH2 | 24,94 | A00 | Chưa có | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 6 | Hoá dược7720203 | 24,8 | A00B00 | 53 triệu/năm | Đại học Y Dược TP HCMTP HCM |
| 7 | Công nghệ sinh học7420201 | 24,75 | A02B00B03B08X15X16 | Chưa có | Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 8 | Hoá họcQHT06 | 24,73 | A00A05A06B00C02D07 | 40 triệu/năm | Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội |
| 9 | Hóa học7440112 | 24,63 | A00B00C02D07 | Chưa có | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 24,61 | A00B00D07X11 | Chưa có | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 11 | Kỹ thuật Sinh họcBF1 | 24,56 | A00 | Chưa có | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 12 | Hóa học7440112 | 24,49 | A00B00D07 | Chưa có | Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật hoá họcQHT07 | 24,48 | A00A05A06B00C02D07 | 40 triệu/năm | Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội |
| 14 | Kỹ thuật hóa học7520301 | 24,4 | A00A01B00C02D07 | Chưa có | Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 24,3 | A00 | Chưa có | Đại học Nông Lâm TP HCMTP HCM |
| 16 | Hoá dược7720203 | 23,9 | A00B00C02D07 | Chưa có | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 17 | Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; (Nhóm ngành)114 | 79,08/100 | A00B00B08D07X10X11 | 32 triệu/năm | Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 18 | Kỹ thuật Môi trườngEV1 | 23,72 | A00 | Chưa có | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 19 | Công nghệ sinh học7420201 | 23,5 | B00 | Chưa có | Đại học Nông Lâm TP HCMTP HCM |
| 20 | Công nghệ sinh học7420201C | 23,5 | B00 | Chưa có | Đại học Nông Lâm TP HCMTP HCM |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.