Đang tải...
27 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế thời trang7210404 | 23,5 | H00 | Chưa có | Đại học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaThanh Hóa |
| 2 | Kỹ thuật DệtTX1 | 23,36 | A00 | Chưa có | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 3 | Thiết kế thời trang7210404 | 22,91 | H01H06 | Chưa có | Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơCần Thơ |
| 4 | Thiết kế thời trang7210404 | 22,5 | H00H02 | Chưa có | Đại học Kiến trúc Hà NộiHà Nội |
| 5 | Thiết kế thời trang7210404 | 22,26 | H00H07 | Chưa có | Đại học Mỹ thuật Công nghiệpHà Nội |
| 6 | Thiết kế thời trang7210404 | 22,25 | H00 | Chưa có | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội |
| 7 | Thiết kế thời trang7210404 | 21,8 | H00H02 | 34 triệu/năm | Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội |
| 8 | Thiết kế thời trang7210404 | 21,6 | C01C03C04D01 | 25 triệu/năm | Đại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội |
| 9 | Công nghệ may7540204 | 21 | A00D01 | Chưa có | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội |
| 10 | Công nghệ may7540204 | 21 | A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56 | Chưa có | Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiHà Nội |
| 11 | Công nghệ vật liệu dệt. may7540203 | 20 | A00A01A02A03B00C01C02D01D07X02X03X05X06X07X10X11X14X15X26X27X56 | Chưa có | Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiHà Nội |
| 12 | Công nghệ may7540204 | 18 | A00A01C01D01 | Chưa có | Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMTP HCM |
| 13 | Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123 | 18 | A00A01C01D01 | Chưa có | Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCMTP HCM |
| 14 | Thiết kế thời trang7210404 | 17,34 | H00H01H06 | Chưa có | Đại học Mở Hà NộiHà Nội |
| 15 | Công nghệ vật liệu dệt. may7540203 | 17 | A00A01A02X05 | 25 triệu/năm | Đại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội |
| 16 | Công nghệ may7540204 | 17 | A00A01A02X05 | 25 triệu/năm | Đại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội |
| 17 | Thiết kế thời trang7210404 | 16,5 | H00 | Chưa có | Đại học Nghệ Thuật - Đại học HuếHuế |
| 18 | Thiết kế thời trang7210404 | 16 | D01H00H06H08H09V01V05 | Chưa có | Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiHà Nội |
| 19 | Công nghệ sợi, dệt7540202 | 16 | A00A01B00C01C03C04D01D07X01X03X23 | Chưa có | Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiHà Nội |
| 20 | Công nghệ may7540204 | 16 | A00A01B00C01C03C04D01D07X01X03X23 | Chưa có | Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiHà Nội |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.