Đang tải...
182 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lịch sử7229010 | 27,2 | C00C03D14 | Chưa có | Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội |
| 2 | Quản lý di sản văn hoá7229042C | 27,09 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có | Đại học Văn hóa Hà NộiHà Nội |
| 3 | Văn học7229030 | 26,43 | C00D01 | Chưa có | Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội |
| 4 | Văn hoá học - Văn hoá truyền thông7229040B | 26,38 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có | Đại học Văn hóa Hà NộiHà Nội |
| 5 | Quản lý văn hoá - Biểu diễn nghệ thuật7229042D | 26,13 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có | Đại học Văn hóa Hà NộiHà Nội |
| 6 | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa7229040C | 25,93 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có | Đại học Văn hóa Hà NộiHà Nội |
| 7 | Quản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội7229042A | 25,7 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có | Đại học Văn hóa Hà NộiHà Nội |
| 8 | Lịch sử7229010 | 25,48 | C00 | Chưa có | Đại học Sài GònTP HCM |
| 9 | Văn học7229030 | 25,47 | C00D01D14D15 | Chưa có | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 10 | Công tác xã hộiQHX03 | 25,17 | C00 | 19 triệu/năm | Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội |
| 11 | Chính trị học7310201 | 25,08 | C00C19D14D15X70 | Chưa có | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 12 | Tôn giáo họcQHX21 | 25 | D01D09D10D11D14D15 | 35 triệu/năm | Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội |
| 13 | Quản lý nhà nước về gia đình7229042B | 25 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có | Đại học Văn hóa Hà NộiHà Nội |
| 14 | Văn học7229030 | 25 | C00C03C04D01 | 20 triệu/năm | Đại học Thủ Đô Hà NộiHà Nội |
| 15 | Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước (Nam - Phía Bắc)7310202|21D01 | 24,75 | C01C03C04D01 | Chưa có | Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại học Chính TrịHà Nội |
| 16 | Quản lý văn hoá7229042 | 24,7 | C00 | Chưa có | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội |
| 17 | Đông Nam Á họcQHX04 | 24,68 | C00 | 19 triệu/năm | Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội |
| 18 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101 | 24,53 | C00D14 | Chưa có | Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội |
| 19 | Triết học7229001 | 24,52 | C00D14X70 | Chưa có | Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội |
| 20 | Quản lý văn hoá7229042 | 24,5 | A01C00C01C03C04D01D10D14D15X78 | 35 triệu/năm | Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.