Đang tải...
182 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Cơ điện tửME1 | 28,47 | A00 | Chưa có | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 2 | Chương trình tiên tiến Cơ điện tửME-E1 | 27,83 | A00 | Chưa có | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 3 | Kỹ thuật Cơ khíME2 | 27,57 | A00 | Chưa có | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 4 | Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức)ME-LUH | 27,33 | A00 | Chưa có | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 5 | Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2 | 27,08 | A00 | Chưa có | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 6 | Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUT | 26,97 | A00 | Chưa có | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6 | 26,86 | A00A01X06 | 44 triệu/năm | Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội |
| 8 | Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc)ME-GU | 26,52 | A00 | Chưa có | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 26,5 | A00A01X06X07 | 25 triệu/năm | Đại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội |
| 10 | Cơ kỹ thuậtCN4 | 26,13 | A00A01X06 | 44 triệu/năm | Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội |
| 11 | Vật lý kỹ thuậtCN3 | 25,41 | A00A01X06 | 44 triệu/năm | Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội |
| 12 | Công nghệ Thông tinCN1 | 25 | A00A01X06 | 44 triệu/năm | Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201 | 24,68 | A00A01X06X07 | 25 triệu/năm | Đại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội |
| 14 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)210 | 82,14/100 | A00A01X06X07 | 88 triệu/năm | Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 24,25 | A00A01D01D07 | Chưa có | Đại học Điện lựcHà Nội |
| 16 | Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; (Nhóm ngành)109 | 80,75/100 | A00A01X06X07 | 32 triệu/năm | Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 17 | Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 24,22 | A00A01D07X06 | Chưa có | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tửTLA120 | 24,18 | A00A01C01D01D07X02X06X26 | Chưa có | Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )Hà Nội |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 24,15 | A00 | Chưa có | Đại học Nông Lâm TP HCMTP HCM |
| 20 | Kỹ thuật ô tô7520130 | 23,96 | A00A01X06X07 | Chưa có | Đại học Bách Khoa - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.