Đang tải...
105 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý đất đai7850103 | 24,75 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 2 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 24,2 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 3 | Kiến trúc7580101 | 23,3 | V00V01V02 | Chưa có | Đại học Kiến trúc tại Trung tâm đào tạo cơ sở Cần ThơCần Thơ |
| 4 | Khoa học môi trường7440301 | 23,1 | A00B00B08D07X10X14 | Chưa có | Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 5 | Hóa học phân tích môi trường7440112A | 22,92 | A00B00C02D07X11 | 22 triệu/năm | Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng |
| 6 | Kỹ thuật Ô tô (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản)TLA123 | 22,76 | A00A01C01D01D07X02X06X26 | Chưa có | Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )Hà Nội |
| 7 | Quản lý tài nguyên và môi trườngQHT20 | 22,75 | B03C01C02C03C04D01X01 | 30 triệu/năm | Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội |
| 8 | Quản lý Tài nguyên và Môi trườngEV2 | 22,63 | A00 | Chưa có | Đại học Bách khoa Hà NộiHà Nội |
| 9 | Môi trường, Sức khỏe và An toàn*QHT82 | 22,52 | B03C01C02C04D01X01X02 | 19 triệu/năm | Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội |
| 10 | Kiến trúc7580101 | 75/100 | H01H06V02 | Chưa có | Đại học Tôn Đức ThắngTP HCM |
| 11 | Khoa học môi trường7440301 | 22,44 | B00 | Chưa có | Đại học Sài GònTP HCM |
| 12 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 22,3 | A00B00B08D07X10X14 | Chưa có | Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 13 | Quản lý đất đaiQHT12 | 22,25 | A00A01A04A06A07B00B02C04D01D10D20X01X21X25 | 30 triệu/năm | Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội |
| 14 | Khoa học môi trườngQHT13 | 22,23 | B03C01C02C04D01X01X02 | 30 triệu/năm | Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội |
| 15 | Tài nguyên và môi trường nước*QHT92 | 22 | B03C01C02C04D01X02 | 19 triệu/năm | Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội |
| 16 | Khoa học môi trường7440301 | 21,55 | A00 | Chưa có | Đại học Nông Lâm TP HCMTP HCM |
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 21,5 | A00 | Chưa có | Đại học Nông Lâm TP HCMTP HCM |
| 18 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 21,43 | B03C02C04D01X04 | 22 triệu/năm | Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng |
| 19 | Quản lý đất đai7850103 | 21,2 | C01 | Chưa có | Đại học Nông Lâm TP HCMTP HCM |
| 20 | Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 20,95 | A00B00B03C01C02C03C04D01D15X01X02X03X04 | Chưa có | Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiHà Nội |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.